Mã HS: 31.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3102
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3102.10.00CNXK | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN6 | Đơn vịkg | |
| - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3102.21.00CNXK | - - Amoni sulphat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.29.00CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.30.00CNXK | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3102.40.00CNXK | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.50.00CNXK | - Natri nitrat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.60.00CNXK | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.80.00CNXK | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3102.90.00CNXK | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3102.10.00 | Sản phẩm AdBlue dùng để xử lý khí thải cho động cơ Diesel. Thành phần chính Ure 32,5% và nước 67,5%. Không dùng trong y tế và thực phẩm. Bao bì can nhựa 10,9 Kg. Hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai hải quan) | 18/10/2022 | 4389/TB-TCHQ | |
| 3102.40.00 | Phân trung lượng bón rễ SUPRAFIX CALMAX thành phần hàm lượng: CaO: 560g/lít, B: 3g/lít, Zn: 31 g/lít, hàng mới 100%, hàng đồng nhất 200 lít/ thùng, (mục 1 PLTK). | 07/09/2018 | 5244/TB-TCHQ | |
| 3102.30.00 | UNISTRIP RACKSTRIP CORRECTOR: Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, có thành phần chính là Ammonium nitrate (NH4NO3) 30-60%, 25kg/PCS, hàng mới 100%. | 11/01/2016 | 231/TB-TCHQ | |
| 3102.10.00 | Hóa chất xử lý cuối: Urea 90%. Công thức hóa học: (NH2)2CO (Mục 21) | 06/01/2016 | 119/TB-TCHQ | |
| 3102.21.00 | Ammonium sulphat (capro grade). Phân SA - nguyên liệu sản xuất phân bón NPK. (Mục 1 PLTK). | 23/03/2015 | 2429/TB-TCHQ | |
| 3102.50.00 | Natri Nitrate dạng bột (NaNO3) | 28/10/2014 | 13075/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3102.21 | Amoni sulfat; PR.CHNA | 11/04/2014 | Phân loại mặt hàng 22581 | |
| 3102.6 | Hỗn hợp canxi nitrat (Nitical CNTG) | 06/05/1995 | Phân tích 22760621 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.