Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3101.00.99

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3101

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3101.00.10CN- Nguồn gốc chỉ từ thực vậtThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3101.00.92CN- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa họcThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3101.00.99CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3101.003Phân bón; Phân bón axit amin16/05/2019Phân loại mặt hàng 23535
3101.003Phân bón được sản xuất bằng cách trộn hoặc xử lý hóa học đối với động vật; duremul; R.HÀN QUỐC03/08/2016Phân loại mặt hàng 210080
3101.003Phân bón; Phân bón lỏng axit amin LT001; HÀN QUỐC28/07/2016Phân loại mặt hàng 29530
3101.002Phân bón rau; YubakGold; R.KOREA18/05/2016Phân loại mặt hàng 25086
3101.003Phân bón; KEM GIPOTP (Vi sinh vật tự nhiên); HÀN QUỐC28/04/2016Phân loại mặt hàng 24180
3101.002Phân bón rau; bánh dầu hỗn hợp12/02/2014Phân loại mặt hàng 21032
3101.003Phân bón rau; Phân bón hữu cơ12/02/2014Phân loại mặt hàng 21033
3101.003Phân bón hỗn hợp động vật và thực vật; Phân bón thân thiện với môi trường15/11/2013Phân loại mặt hàng 28576
Số 3101.002000Phân bón rau; Russian24/08/2011Phân loại mặt hàng 23197
3101.002Phân bón rau; vật liệu ủ phân; TRUNG QUỐC20/09/2005Phần Phân loại sản phẩm105486
3101.003Phân bón;Amigrow;HÀN QUỐC05/08/2005Phần Phân loại sản phẩm105129
HSK3101.002000Phân bón rau; Nguyên liệu phân bón hữu cơ;;; PR.CHNA15/07/2005Phần Phân loại sản phẩm104906
3101.003Phân bón hỗn hợp; BIO.M22/08/2002Phân tích 47260518
3101.003Phân bón (Phân bón hỗn hợp)17/03/1998Phân tích 47260383
3101.003Phân bón (SOD)09/05/1995Phân tích 47260643
3101.003Phân bón (Sun Nekka E)22/10/1991Giám định số 227014054
3101.003Phân bón động thực vật (Biogreen)15/03/1990Giám định số 22701811
3101.002Phân bón rau19890516Giám định số 227011421
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3101.00.99: Loại khác – Phân bón gốc thực vật hoặc động vật…