Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3005.10.10

- - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3005.10- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3005.10.10CN- - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chấtThuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc
3005.10.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc
3005.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3005.90.10- - Băng (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc
3005.90.20- - Gạc (SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc
3005.90.90- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3005.10.10Bán thành phẩm mỹ phẩm miếng dán mụn (chưa qua công đoạn đóng gói thứ cấp) 1 pcs = 1 gói gồm 12 miếng) Acnes Clear Patch01/07/20194324/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3005.109Băng dính; Miếng dán VT Spot Patch; Hàn Quốc28/06/2019Phân loại mặt hàng 24767
3005.109Các mặt hàng khác có lớp keo dính; JALPULRYEO3S26/11/2018Phân loại mặt hàng 13708
3005.109Các mặt hàng khác có lớp keo dính; BĂNG KINESIOLOGY; 8359040; PR.CHNA21/06/2018Phân loại mặt hàng 42831
3005.109Các mặt hàng khác có lớp keo dính; BĂNG KEO; 8347728; PR.CHNA21/06/2018Phân loại mặt hàng 42830
3005.109Các mặt hàng khác có lớp keo dính; tấm nâng cơ mặt Magic Face Lift; NHẬT BẢN17/03/2017Phân loại mặt hàng 24220
3005.109Tấm gel làm mát; TẤM LÀM MÁT ATEX PORORO; NHẬT BẢN26/03/2015Phân loại mặt hàng 21881
3005.109Các sản phẩm khác có lớp keo dính; Băng Kinesiology Shylphrun; R.KOREA25/03/2015Phân loại mặt hàng 21853
3005.109Tấm gel làm mát; Meditam Hyupjok Hapmyeon, 135 x 35 x 217mm; NHẬT BẢN24/07/2013Phân loại mặt hàng 25326
3005.101Băng dính; Delta Fix; 3990022; Ý31/05/2013Phân loại mặt hàng 23821
3005.101Băng dính; Delta Fix PUR; 3990522; Ý31/05/2013Phân loại mặt hàng 23823
3005.109Băng keo dán; Sala Nude; NHẬT BẢN03/05/2013Phân loại mặt hàng 23108
3005.109Spidertech; Spidertech lưng dưới03/04/2013Phân loại mặt hàng 22118
Nhóm 3005.109000Các mặt hàng khác có lớp keo dính; MIRACLE TAPE; HÀN QUỐC03/11/2011Phân loại mặt hàng 24770
3005.10-1000Chiều dài tự do với miếng đệm liên tục trong cuộn02/07/2004Mục Phân loại sản phẩm-100679
Được phân loại theo HSK3005.109000Các mặt hàng khác có lớp keo dính;Kinesio tex;;;NHẬT BẢN03/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100465
Được phân loại theo HSK3005.109000Các mặt hàng khác có lớp keo dính; Kinesio tex;;;NHẬT BẢN03/06/2004Phần Phân loại sản phẩm100467
HSK3005.109000Các mặt hàng khác có lớp keo dính; Kinesio tex19/05/2004Phần Phân loại sản phẩm100285
Được phân loại trong HSK3005.101000Băng dính (Băng vải)18/05/2004Phần Phân loại sản phẩm100269
Được phân loại trong HSK3005.101000Băng dính (Băng nhựa)18/05/2004Phần Phân loại sản phẩm100267
3005.109Các lá có lớp dính;MAGRAIN;マグネィン 金龍19/03/2004Phân tích 472600294
3005.109Các mặt hàng có lớp keo dính; WELL UP17/12/2003Phân tích 472601280
3005.109Sản phẩm có lớp keo dính01/10/2003Phân tích 472600944
3005.109Các sản phẩm có lớp dính và lớp dính;三皇 不思議 シト B set; Túi vải không dệt, 3,5g×2túi,(13×8㎝),bột; Tấm dính (14×18㎝);Vì sức khỏe;Rượu pyroligneous, thảo mộc, dextrin, v.v.;NHẬT BẢN28/11/2001Phân tích 472607283
3005.109Sản phẩm có lớp keo dính; Túi vải không dệt (6,5g), bột màu trắng & Chiều cao keo dính (140*90mm); Dùng cho tờ thông tin sức khỏe; Nhựa cây, thảo mộc, v.v.; KAKUBO SANHWANG, NHẬT BẢN.16/11/1999Phân tích 472601275
3005.109Băng dính; VCS; 140x100mm, 5 tờ; 3oEthylascorbic acid, Ascorbic acid, Tocopheryl acetate, Chiết xuất hương thảo, Hương thơm, Gel, v.v.; NIPPON HYPOX LAB.INC, NHẬT BẢN09/10/1999Phân tích 472601105
3005.109Băng dính (băng Stringtex)25/03/1998Phân tích 47260426
3005.109thạch cao chống áp lực19880705Giám định số 227011581
3005.109Tấm nỉ tự dính19880705Giám định số 227011582
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất12Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất8Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN8%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3005.10.10: Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất – Băng dán và…