Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2930.20.00

- Thiocarbamates và dithiocarbamates

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2930

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2930.10.00CN- 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiolThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.20.00CN- Thiocarbamates và dithiocarbamatesThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.30.00CN- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphuaThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.40.00CN- MethioninThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.60.00CN- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.70.00CN- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.80.00CN- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2930.90.10CN- - DithiocarbonatesThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2930.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2930.20.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế Rubber Accelerator Perkacit SDBC (mục 8 PLTK).03/03/20161622/TB-TCHQ
2930.20.00Mục 3 tờ khai hải quan: Kẽm diethyldithiocarbamate - 17_23 ZDEC/ETHYL ZIMATE. Hàng mới 100%.03/03/20161616/TB-TCHQ
2930.20.00Dung dịch chống oxi hóa (Butyl Zimate) - KA0080. Hàng mới 100% (Mục 8).12/01/2016303/TB-TCHQ
2930.20.00CS-101#&N,N dimethy 1-2 benzothiazole sulphenamide/chất ổn định cao su. Hàng gồm 52 bao, mỗi bao 25kg. Hàng mới 100% (Mục 1).11/01/2016209/TB-TCHQ
2930.20.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Nocceler PX 8142EV). (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan)18/05/20154488/TB-TCHQ
2930.20.00Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Nocceler Pz 8139 Ev)12/05/20154317/TB-TCHQ
2930.20.00Bột tăng độ bền cao su- Sanceler PX. (Mục 1 tại TKHQ).30/03/20152644/TB-TCHQ
2930.20.00Hóa chất dùng trong công nghiệp xử lý nước, Sodium Dimethyl Dithioacarbamate Solution (NKC-630 SDMC) (Mục 5 tại Tờ khai HQ).02/02/2015970/TB-TCHQ
2930.20.00Xúc tiến EZ - Hóa chất sản xuất cao su Zinc Diethyldithiocarbamate (EZ) (Mục 7)12/12/201414830/TB-TCHQ
2930.20.00Mục 5: Hợp chất lưu huỳnh hữu cơ BZ21/10/201412782/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2930.20-2090Potassium dimethyldithiocarbamate; Potassium DMDC; PR.CHNA30/06/2015Item Classification 2-4870
2930.20-2000Sodium dimethyldithiocarbamate;;Yellowish cristalline powder;For vulcan · nising accelerators ;SHANGHA,CHINA02/10/2000Analysis 47260-1529
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2930.20.00: Thiocarbamates và dithiocarbamates – Hợp chất lưu…