Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2918.99.00

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2918

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2918.11.00CN- - Axit lactic, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.12.00CN- - Axit tartaricThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.13.00CN- - Muối và este của axit tartaricThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.14.00CN- - Axit citricThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2918.15CN- - Muối và este của axit citric:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2918.15.10CN- - - Canxi citratThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2918.15.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/lít
2918.16.00CN- - Axit gluconic, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.17.00CN- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.18.00CN- - Chlorobenzilate (ISO)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2918.21.00CN- - Axit salicylic và muối của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.22.00CN- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.23.00CN- - Este khác của axit salicylic và muối của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.29CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2918.29.10CN- - - Este sulphonic alkyl của phenolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.30.00CN- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2918.91.00CN- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
2918.99.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2918.99.00Mục 18: 1310100035/Gamma - Oryzanol - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156003/TB-TCHQ
2918.99.00Chất hoạt động bề mặt (Parsol MCX) - NPL sản xuất mỹ phẩm (mục 8 PLTK).03/03/20151697/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2918.99-90004,4'-Oxydiphthalic anhydride02/12/2021Item Classification 2-11191
2918.99-9000(Nonylphenoxy)acetic acid; IRGACOR NPA; GERMANY11/09/2015Item Classification 2-7178
2918.99-9000n-Butyl 4,4-di(t-butylperoxy) valerate; PERHEXA-V; JAPAN23/05/2014Item Classification 2-3518
2918.99-900012-(Glycidyloxy)oleic acid glycerol ester; EPIOL-PE412; R.KOREA09/08/2013Item Classification 2-5981
2918.99-9000Methyl 3-methoxypropionate; PR.CHNA19/07/2013Item Classification 2-5164
2918.99-9000Neodecanoic acid glycidyl ester; HJ EPIOL-ES60110/07/2013Item Classification 2-4825
2918.99-9000Diglycidyl-1,2-cyclohexanedicaboxylate; HJ EPIOL-ES60210/07/2013Item Classification 2-4826
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2918.99.00: Loại khác – Axit carboxylic có thêm chức oxy và…