Mã HS: 2914.29
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2914
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Xeton mạch hở không có chức oxy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2914.11.00CN | - - Axeton | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.12.00CN | - - Butanon (metyl etyl xeton) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.13.00CN | - - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2914.22.00CN | - - Cyclohexanon và metylcyclohexanon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.23.00CN | - - Ionon và metylionon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2914.29.10CN | - - - Long não | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Xeton thơm không có chức oxy khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2914.31.00CN | - - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.40.00CN | - Rượu-xeton và aldehyt-xeton | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.50.00CN | - Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Quinones: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2914.61.00CN | - - Anthraquinon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.62.00CN | - - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2914.71.00CN | - - Chlordecone (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2914.79.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2914.29.10 | DL-Camphor - Camphor (Long não) (Mục 1). | 10/08/2016 | 7678/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2914.29-9000 | Isophorone | 29/01/2021 | Item Classification 2-952 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.