Mã HS: 2905.44.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2905
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Rượu no đơn chức: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2905.11.00CN | - - Metanol (rượu metylic) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.12.00CN | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.13.00CN | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.14.00CN | - - Butanol khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.16.00CN | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.17.00CN | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Rượu đơn chức chưa no: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2905.22.00CN | - - Rượu tecpen mạch hở | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Rượu hai chức: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2905.31.00CN | - - Etylen glycol (ethanediol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.32.00CN | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.39.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Rượu đa chức khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2905.41.00CN | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.42.00CN | - - Pentaerythritol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.43.00CN | - - Mannitol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.44.00CN | - - D-glucitol (sorbitol) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.45.00CN | - - Glyxerin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2905.51.00CN | - - Ethchlorvynol (INN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2905.59.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2905.44.00 | Sorbitol dạng lỏng - 70% Sorbitol solution. Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng | 14/03/2024 | 160/TB-KĐ3 | |
| 2905.44.00 | Sorbitol dạng lỏng - 70% Sorbitol solution. Nguyên liệu sản xuất kem đánh răng | 14/03/2024 | 160/TB-KĐ3 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2905.44 | Dglucitol(sorbitol), ở dạng dung dịch nước; Sorbitol | 22/05/2024 | Phân loại mặt hàng 23970 | |
| 2905.44 | Dung dịch Sorbitol | 18/09/2020 | Phân loại mặt hàng 27772 | |
| 2905.44 | Dglucitol (sorbitol); NEOSORB P 20/60 | 12/04/2018 | Phân loại mặt hàng 22569 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.