Mã HS: 2852.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2852
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2852.10CN | - Được xác định về mặt hóa học: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2852.10.10CN | - - Thủy ngân sulphat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 2852.10.20CN | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2852.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2852.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2852.90.10CN | - - Thủy ngân tanat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2852.90.20CN | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2852.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2852.10-2000 | Thimerosal PH EUR BP; 817043; GERMANY | 08/07/2016 | Item Classification 2-7996 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.