Mã HS: 2844.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2844
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2844.10CN | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2844.10.10CN | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.20CN | - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2844.20.10CN | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.30CN | - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2844.30.10CN | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2844.41.00CN | - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.42.00CN | - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.43.00CN | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.44.00CN | - - Phế liệu phóng xạ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2844.50.00CN | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.