Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2842.90

- Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2842

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2842.10.00CN- Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
2842.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2842.90.10CN- - Natri arsenitThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2842.90.20CN- - Muối của đồng hoặc cromThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2842.90.30CN- - Fulminat, xyanat và thioxyanat khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2842.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2842.90.90Lithium iron phosphate powder - Lithium Sắt Phosphate dạng bột (CAS number 15365-14-7)19/12/20225492/TB-TCHQ
2842.90.90Thuốc thử trong phòng thí nghiệm Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate(500g/chai) (FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O 98%), làm giảm quá trình oxy hóa thành sắt. Mới 100% (mục 22)21/02/20201025/TB-TCHQ
2842.90.90BUDAL 2308 Sodium Aluminium Phosphate, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, hàng mới 100%21/05/20193158/TB-TCHQ
2842.90.90NICKEL AMMONIUM SULFATE - Muối Nickel Ammonium Sulphate dùng trong xi mạ (mục 14)09/01/2019240/TB-TCHQ
2842.90.90Mục 13: 1310100055/Magnesium Aluminum Hydrate - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156007/TB-TCHQ
2842.90.30Sodium Thiocyanate (Nacns). Muối axit vô cơ, dạng bột. Dùng trong ngành mạ.19/05/20154535/TB-TCHQ
2842.90.30Hóa chất công nghiệp: Sodium Thiocyante-Nacns - Sử dụng trong công nghiệp tổng hợp hữu cơ.19/05/20154538/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2842.90-9000Lithium iron phosphate; HELEP-200004/10/2018Item Classification 2-6816
2842.90-9000Double salts of carbonates; HYDROTALCITE; FM808; PR.CHNA27/07/2017Item Classification 2-8467
2842.90-9000Lithium iron phosphate; CANADA08/05/2015Item Classification 2-3081
2842.90-9000Nickel cobalt manganese hydroxide; ACTIVE MATERIAL HX67M18/12/2013Item Classification 2-9476
2842.90-9000Potassium zirconium carbonate; R.KOREA18/04/2013Item Classification 2-2522
2842.90-9000Lithium iron phosphate; EXM2274; GERMANY26/03/2013Item Classification 2-1880
No. 2842.90-9000Nickel Cobalt manganese hydroxide; Nickel-Cobalt-Manganese Hydroxide; NCM Precursor (NCM Precursor); CHINA16/06/2009Item Classification 2-608
HSK2842.90-9000Calcium titanium hydroxide phosphate;;PHOTPHAP PCAP-100;;;JAPAN18/05/2006Product Classification Section-107206
2842.90-3000Nickel Sulfamate (Nickel(Ⅱ) Sulfamate)29/11/1991Emotion22701-4530
2842.90-3000Ammonium sulfamate solution30/11/1990Emotion22701-4032

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2842.90: Loại khác | UNI Customs Consulting