Mã HS: 2834.29
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2834
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2834.10.00CN | - Nitrit | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Nitrat: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2834.21.00CN | - - Của kali | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2834.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2834.29.10CN | - - - Của bismut | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 2834.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2834.29.90 | Dung dịch kẽm nitrate trong nước. | 24/04/2025 | 18/TB-KĐHQ | |
| 2834.29.90 | Hóa chất Đồng Nitrat Cu(NO3)2; Purity >= 98%. Dạng bột, dùng trong công nghiệp phân bón. Do Trung quốc sản xuất đóng bao 25kg | 24/08/2018 | 4979/TB-TCHQ | |
| 2834.29.90 | Hóa chất dùng trong ngành mạ điện kim loại Nitrate de cuivre trihydrate, 25kg/ thùng. Hàng mới 100% (mục 06 PLTK). | 02/05/2018 | 2322/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2834.29-9000 | Phosphate additive; AD-4856 | 20/10/2023 | Item Classification 2-31805 | |
| 2834.29-9000 | Iron(Ⅲ) nitrate nonahydrate; Ferric Salt, Powder, FS-98; CHINA | 01/08/2018 | Item Classification 2-5273 | |
| 2834.29-9000 | Copper(Ⅱ) nitrate trihydrate;; PR.CHNA | 25/05/2018 | Item Classification 2-3699 | |
| 2834.29-9000 | Magnesium nitrate hexahydrate;; PR.CHNA | 25/05/2018 | Item Classification 2-3700 | |
| 2834.29-9000 | Ferric Nitrate 9 hydrate; PR.CHNA | 01/10/2013 | Item Classification 2-7409 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.