Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2817.00.10

- Kẽm oxit

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2817

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2817.00.10CNXK- Kẽm oxitThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
2817.00.20CN- Kẽm peroxitThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 50-59%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN26/08/2022417/TB-KĐ6
2817.00.10Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 55% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) #&VN.26/08/2022416/TB-KĐ6
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 47-51%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN25/08/2022410/TB-KĐ7
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 42-48%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN25/08/2022411/TB-KĐ8
2817.00.10Bột oxit kẽm, hàm lượng Kẽm Zn 50-59%, sản xuất từ bụi lò luyện thép#&VN25/08/2022412/TB-KĐ9
2817.00.10Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 52% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) đóng bao không đồng nhaasrt #&VN.25/08/2022413/TB-KĐ10
2817.00.10Bột kẽm Ô xít hàm lượng ZnO >= 52% (được tận thu trong quá trình luyện kẽm) đóng bao không đồng nhaasrt #&VN.25/08/2022414/TB-KĐ11
2817.00.10Bột ôxit kẽm (sản xuất tại Việt Nam) #&VN (mục 1 PLTK).05/03/20181142/TB-TCHQ
2817.00.10Mục 17; Oxit kẽm ZnO. Hàng mới 100%.07/08/20157254/tb-tchq
2817.00.10Kẽm oxit, ZNO (Mục 3 TKHQ)12/12/201414816/TB-TCHQ
2817.00.10ZNO99.7/2014-1 #& ZNO99.7 Kẽm oxit.10/12/201414685/TB-TCHQ
2817.00.10Chất xúc tác10/12/20137573/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2817.00-1000Zinc oxide22/04/2021Item Classification 2-3859
2817.00-1000Zinc oxide; Zinc oxide (ZnO); R.KOREA08/12/2015Item Classification 2-9566
2817.00-1000Zinc oxide; ACTIVE ZINC OXIDE AZO-50; R.KOREA03/12/2015Item Classification 2-9372
2817.00-1000Zinc oxide; Zinc oxide (ZnO); R.KOREA18/11/2015Item Classification 2-8944
2817.00-1000Zinc oxide; ZINC OXIDE 99.5% (GR); R.KOREA03/11/2015Item Classification 2-8471
2817.00-1000Zinc oxide; ZNO; PR.CHNA22/05/2015Item Classification 2-3555
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất3Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất2Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất5/0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MY)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-CPTPPThuế suất0/0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất5/0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất5/0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN2%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2817.00.10: Kẽm oxit – Kẽm oxit; kẽm peroxit