Mã HS: 2803.00.49
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2803
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2803.00.20CN | - Muội axetylen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Muội carbon khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2803.00.41CN | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2803.00.49CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 2803.00.90CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2803.00.49 | Bột màu đen trong ngành sản xuất nhựa loại CARBON BLACK N330, hàng đóng bao 20kg/bao, mới 100% | 21/05/2019 | 3153/TB-TCHQ | |
| 2803.00.49 | CARBON BLACK FW-200 (Chế phẩm màu từ Carbon black phân tán trong nhựa nitro xenlulo, dạng bột). | 22/02/2019 | 1050/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2803.00-9090 | K-Nanos 215T · - (Ống nano cacbon nhiều lớp, Ống nano cacbon nhiều lớp) | 25/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7567 | |
| 2803.00-9090 | TUBALL (Tên model: 01RW02) · - (Ống nano carbon thành đơn) | 25/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7566 | |
| 2803.00-9090 | TUBALL (Tên model: 01RW03) · - (Ống nano carbon thành đơn) | 25/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7565 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; SEAST GSVH | 08/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25486 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; SEAST GS | 08/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25487 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; SEAST GSO | 06/08/2018 | Phân loại mặt hàng 25431 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N234 | 08/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26898 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N205 | 08/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26899 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N660 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26838 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N330 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 26837 | |
| 2803.00909 | Cacbon khác; CARBOTRONP | 09/02/2017 | Phân loại mặt hàng 22400 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; CARBON BLACK N330; PR.CHNA | 02/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22000 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; Carbon đen; R.KOREA | 19/11/2015 | Phân loại mặt hàng 28993 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; MA600MJS; NHẬT BẢN | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25796 | |
| 2803.009019 | Carbon đen; Carbon đen MA600B; NHẬT BẢN | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25797 | |
| Số 2803.009011 | Carbon đen để sản xuất pin thứ cấp; Ketjen đen; NHẬT BẢN | 21/07/2011 | Phân loại mặt hàng 22512 | |
| Số 2803.001000 | Axetilen đen | 14/07/2011 | Phân loại mặt hàng 22376 | |
| Được phân loại theo HSK 2803.001000 | Axetilen đen;AB03;;;SNGAPOR | 16/12/2004 | Phần Phân loại sản phẩm102441 | |
| 2803.00901 | Carbon đen | 30/01/2003 | Phân tích 472600046 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, MY) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.1 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN2%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.