Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2404.91.90

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2404

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2404.11.00- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyênThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2404.12.10- - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.12.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2404.19.10- - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc láThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.19.20- - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotinThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2404.91.10- - - Kẹo cao su có nicotin (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.91.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2404.92.10- - - Miếng dán nicotin (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.92.90- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
2404.99.00- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất75Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất50Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP 144/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 01/11/2024
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL2Ngày áp dụng-
LoạiExTThuế suất75Văn bản căn cứ66/2025/QH15Ngày áp dụng14/06/2025
LoạiATIGAThuế suất*Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất*Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất30Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất*Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất30Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất*Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất30Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất50Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất13,1; M: 15Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất28,1Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất28,1Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất*
Quốc giaÚcThuế suất*
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất*
Quốc giaHàn QuốcThuế suất*
Quốc giaNew ZealandThuế suất*

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN50%
  • RCEP ASEAN*
  • RCEP Úc*
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản*
  • RCEP Hàn Quốc*
  • RCEP New Zealand*
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2404.91.90: Loại khác – Loại dùng qua đường miệng