Mã HS: 2404.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2404
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2404.11.00 | - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.12 | - - Loại khác, chứa nicotin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2404.12.10 | - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.12.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2404.19.10 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.19.20 | - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2404.91 | - - Loại dùng qua đường miệng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2404.91.10 | - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.92 | - - Loại thẩm thấu qua da: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2404.92.10 | - - - Miếng dán nicotin (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg | |
| 2404.99.00 | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN50 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.