Mã HS: 2401.20.50
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2401
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2401.10.10CN | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.10.20CN | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 90) | Đơn vịkg | |
| 2401.10.40CN | - - Loại Burley | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.10.50CN | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 90) | Đơn vịkg | |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2401.20.10CN | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.20.20CN | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 90) | Đơn vịkg | |
| 2401.20.30CN | - - Loại Oriental | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 90) | Đơn vịkg | |
| 2401.20.40CN | - - Loại Burley | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.20.50CN | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 90) | Đơn vịkg | |
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2401.30.10CN | - - Cọng thuốc lá | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 (NHN: 80) | Đơn vịkg | |
| 2401.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 (NHN: 90) | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2401.201 | Thuốc lá, đã tước/bóc một phần hoặc toàn bộ; | 12/09/2002 | Phân tích 47260573 | |
| 2401.209 | Thuốc lá, đã tách một phần hoặc toàn bộ thân/tước; Tổng số dải hỗn hợp (TBS) | 27012003 | Phân tích 472600031 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 (NHN: 120) | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 (NHN: 80) | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất50 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suấtQ | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 (NHN: 80) | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiVN-CAM | Thuế suất0 (THN) | Văn bản căn cứ56/2026/NĐ-CP | Ngày áp dụng12/02/2026 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất14,5; M: 21,8 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất10,9 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất10,9 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất* |
| Quốc giaÚc | Thuế suất* |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất* |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30 (NHN: 80)
- RCEP ASEAN*
- RCEP Úc*
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand*
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.