Mã HS: 2303.10.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2303
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2303.10 | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2303.10.10CN | - - Từ sắn hoặc cọ sago | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2303.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2303.20.00CN | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2303.30.00CN | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2303.10-0000 | VIÊN CỒN SỎI SỮA | 23/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6666 | |
| 2303.10-0000 | Chất thải của quá trình sản xuất inulin; Bột rau diếp xoăn; NETHERL | 16/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2579 | |
| Số 2303.10-0000 | Chất thải của quá trình sản xuất tinh bột; BỘT GLUTEN NGÔ; PR.CHNA | 05/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2205 | |
| Số 2303.10-0000 | Chất thải của quá trình sản xuất tinh bột; THỨC ĂN GLUTEN NGÔ; PR.CHNA | 05/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2206 | |
| Số 2303.100000 | Chất thải của quá trình sản xuất tinh bột; CSL; Hoa Kỳ | 16/06/2011 | Phân loại mặt hàng 21792 | |
| 2303.10-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 6) | Chất thải từ quá trình sản xuất tinh bột và các chất thải tương tự; Bột củ cải Jerusalem; Trung Quốc | 03/07/2009 | Phân loại mặt hàng 2-745 | |
| HSK 2303.100000 | Bột gluten ngô | 30/05/2005 | Phần Phân loại sản phẩm104330 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.