Mã HS: 2201.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2201
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2201.10CN | - Nước khoáng và nước có ga: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2201.10.10CN | - - Nước khoáng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| 2201.10.20CN | - - Nước có ga | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịlít/kg | |
| 2201.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2201.90.10CN | - - Nước đá và tuyết | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịlít/kg | |
| 2201.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịlít/kg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2201.10-0000 | Nước khoáng có ga; Armani / 330ml; Ý | 19/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1630 | |
| 2201.10-0000 | Nước khoáng có ga; Arte / 330ml; Ý | 19/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1631 | |
| 2201.10-0000 | Nước khoáng có ga; Sole Classic / 250ml; Ý | 19/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1632 | |
| 2201.10-0000 | Nước có ga; Nước có ga D-Price Soda; Hàn Quốc | 03/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8140 | |
| Số 2201.10-0000 | Nước khoáng nhân tạo; FIR & AF 500 | 12/03/2009 | 280 | |
| 2201.10-0000 | Nước có ga;Quanshan;;;CN | 27/10/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105822 | |
| 2201.10-0000 | Nước khoáng; Minesky concnetrat | 18/03/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-103491 | |
| 2201.10-0000 | Nước khoáng ion hóa dung dịch canxi | 16/04/1992 | Cảm xúc 47281-842 | |
| 2201.10-0000 | Nước khoáng | 07/06/1991 | Cảm xúc22701-2130 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.