Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2104.20.91

- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2104

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chứa thịt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2104.10.11CN- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2104.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2104.10.91CN- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2104.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chứa thịt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2104.20.11CN- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2104.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2104.20.91CN- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2104.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (31)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; CHUỐI, QUẢ MỌNG VÀ SỮA CHUA; NEWZLND12/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4095
2104.20-0000Thực phẩm chế biến tổng hợp đồng nhất; Ngũ cốc lê & gạo; 110g13/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3373
2104.20-0000Thực phẩm chế biến tổng hợp đồng nhất; súp lơ xanh & phô mai cheddar; 120g13/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3377
Số 2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; BÍ NGÔ & KHOAI LANG (ĐÃ ÉP); M-52; NHẬT BẢN29/03/2012Phân loại mặt hàng 2-2154
Số 2104.20-0000Thực phẩm chế biến tổng hợp đồng nhất; GÀ VÀ RAU CỦ ((THỰC PHẨM CHO TRẺ SƠ SINH/TRẺ NHÃN HIỆU KEWPIE); C-41; NHẬT BẢN17/09/2009Phân loại mặt hàng 2-1376
Số 2104.20-0000Thực phẩm chế biến tổng hợp đồng nhất; CƠM & CÁ TUYẾT HẦM; 130g; NHẬT BẢN12/03/2008325
HSK2104.20-0000Thực phẩm chế biến tổng hợp đồng nhất;cháo gà ngưu bàng;;;NHẬT BẢN10/05/2005Mục Phân loại sản phẩm-104060
HSK2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; HEALTHY TIMES PEACH BANANA · MUESULI;;USA03/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101400
HSK2104.20-0000Thực phẩm tổng hợp đồng nhất;;NHẬT BẢN27/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101350
HSK2104.20-0000Thực phẩm tổng hợp đồng nhất;;NHẬT BẢN27/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101349
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất: Thực phẩm cho trẻ sơ sinh/trẻ nhỏ nhãn hiệu Kewpie18/03/2004Phân tích 47260-0232
2104.20-0000Chế phẩm hỗn hợp đồng nhất17/03/2004Phân tích 47260-0230
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; MÌ Ý VỚI SỐT KEM CÁ HỒI12/03/2004Phân tích 47260-0228
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; Bí ngô & khoai lang12/03/2004Phân tích 47260-0229
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; MÓN TRÁNG MIỆNG ĐÀO VÀ TÁO10/03/2004Phân tích 47260-0225
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; FN2214/10/2003Phân tích 47260-1058
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; CAROTTES JAMBON RIZ; 200g/thùng; Dùng cho thức ăn trẻ em; Cà rốt 35%, chân giò heo 10%, panais 7%, gạo hạt dài · 3%, hành tây 2%, bột gạo 1,5%, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP29/09/2000Phân tích 47260-1360
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; JARDINIERE MAIS POULET; 200g/chai; Dùng cho thức ăn trẻ em; Ngô ngọt 10%, thịt gà 9%, cà rốt 5%, · panais 5%, bột gạo 5%, khoai tây nghiền 4,75%, hành tây 3%, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP29/09/2000Phân tích 47260-1368
2104.20-0000Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất; LEGUMES VERTS BOEUF PATES; 200g/chai; Dùng cho thức ăn trẻ em; Đậu Hà Lan 14%, thịt bò 10%, rau bina thái nhỏ 7%, · bột gạo 5%, đậu xanh 5%, mì ống 3,5%, hành tây 1%, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP29/09/2000Phân tích 47260-1362
2104.20-0000Thức ăn hỗn hợp đồng nhất; CAROTTES BOEUF; 200g/chai; Dùng cho thức ăn trẻ em; Cà rốt 40%, thịt bò 8,5%, khoai tây chiên 5,38%, hành tây 3%, sốt cà chua 1,5%, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP29/09/2000Phân tích 47260-1367
2104.20-0000Thực phẩm chế biến tổng hợp đồng nhất; TOMATES·JAMBON; 200g/chai; Dùng cho thức ăn trẻ em; Cà rốt 14%, chân giò heo 10,5%, sốt cà chua 7,46%, bột gạo 5,4%, khoai tây nghiền 4,86%, muối, nước, v.v.; NESTLE, PHÁP29/09/2000Phân tích 47260-1361
2104.20-0000Chuối xay nhuyễn 41,8% trộn với đường, tinh bột sắn biến tính, MÓN TRÁNG MIỆNG CHUỐI ÉP HEINZ09/12/1997Phân tích 47260-2503
2104.20-0000Cà rốt 13,9% trộn với đậu xanh, gạo, thịt bò, sốt cà chua, THỊT BÒ RAU CỦ HEINZ09/12/1997Phân tích 47260-2505
2104.20-0000Cà rốt trộn đậu Hà Lan vàng 5,6%, Ruce4,6%, thịt gà 3,5%, HEINZ03/12/1997Phân tích 47260-2458
2104.20-0000Rau bina trộn với cà rốt 15%, khoai tây 15%, lúa mạch 7%, nước 47% Lựa chọn hữu cơ của mẹ, rau bina và cà rốt29/10/1997Phân tích 47260-2212
2104.20-0000Đậu xanh trộn bột gạo 8%, nước 37% Lựa chọn hữu cơ của mẹ, đậu xanh & gạo29/10/1997Phân tích 47260-2214
2104.20-0000Khoai tây trộn với bí xanh 14%, đậu xanh 13%, cà rốt 8%, nước 42% Lựa chọn hữu cơ của mẹ, rau mùa hè29/10/1997Phân tích 47260-2213
2104.20-0000Cà rốt 30% trộn với khoai tây 20%, bí 20%, củ cải đường 2,2%, đậu nành Rau củ trong vườn03/09/1997Phân tích 47260-1880
2104.20-0000Cà rốt 30% trộn với khoai tây 20%, bí 15%, củ cải đường 5%, thịt bò 5% Rau củ trong vườn03/09/1997Phân tích 47260-1883
2104.20-0000Mì ống nguyên cám 20%, cà chua 20%, đậu Hà Lan 14%, bí 12%, cà rốt 8 Mì ống nguyên cám03/09/1997Phân tích 47260-1882
2104.20-0000Cà chua 18% trộn với đậu lăng 15%, bí 12%, khoai tây 15%, cà rốt 15% Lẩu đậu lăng03/09/1997Phân tích 47260-1885
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất8Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất40Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất21,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản21,8%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2104.20.91: Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)…