Mã HS: 2102.30.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2102
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2102.10.00CN | - Men sống | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 2102.20 | - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2102.20.10CN | - - Loại dùng trong chăn nuôi động vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 2102.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 2102.30.00CN | - Bột nở đã pha chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2102.30.00 | BLEND BAKING POWDER B202 | 17/08/2023 | 4288/TB-TCHQ | |
| 2102.30.00 | Tên thương mại: Textur-melt NW841 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Textur-melt NW841 | 04/04/2023 | 1505/TB-TCHQ | |
| 2102.30.00 | Bột nở đã pha chế/AIKOKU BAKING POWDER” NTF-VH-1” (Nguyên liệu sx bột mì trộn) (mục 3 tờ khai) | 22/04/2015 | 3637/TB-TCHQ | |
| 2102.30.00 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Bột nở (Baking Soda) - Baking Soda V-BHC-A - Hàng mới 100% (Mục 17). | 31/03/2015 | 2745/TB-TCHQ | |
| 2102.30.00 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột nở làm bánh-BAKING POWDER V-BWW-A (Mục 45). | 18/03/2015 | 2293/TB-TCHQ | |
| 2102.30.00 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp bột nở làm bánh - #2 (V-DCHO-CPB2)- Hàng mới 100% (Mục 21). | 26/02/2015 | 1621/TB-TCHQ | |
| 2102.30.00 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột nở làm bánh-BISCUIT BLEND V-BBV-B (Mục 28). | 14/02/2015 | 1577/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2102.30-0000 | Bột nở pha sẵn; Bột nở; NHẬT BẢN | 23/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8168 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất10.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN7%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.