Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1704.90.99

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1704

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1704.10.00CN- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đườngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
1704.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1704.90.10CN- - Kẹo và viên ngậm hoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1704.90.20CN- - Sô cô la trắngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1704.90.91CN- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
1704.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1704.90.99Kẹo ribon vị trái cây tổng hợp- Ribon fruit candy (120g/ gói, 20 gói/ thùng, nsx Ribon), HSD 10/2020, hàng mới 100% (Mục 18)14/01/2021185/TB-TCHQ
1704.90.99Kẹo sữa Tokuno 8.2 trà xanh - Tokuno Green Tea 8.2 Candy (80g/gói, 72 gói/ thùng, nhà sx Mikakuto). HSD 30/09/2020, Hàng mới 100% (Mục 16)14/01/2021184/TB-TCHQ
1704.90.99Kẹo ri bon trái cây 10 vị - Ribon fruits 10 flavors candy (180g/ gói, 20 gói/ thùng) nsx Ribon, HSD 10/2020, hàng mới 100% (Mục 19)14/01/2021183/TB-TCHQ
1704.90.99Kẹo bút chì kanro - Kanro Colored Pencil Candy (80g/ gói, 48 gói/ thùng), nhà sx Kanro Seika, HSD 31/08/2020. Hàng mới 100% (Mục 21)14/01/2021181/TB-TCHQ
1704.90.99Viên nén đường Exelife, thành phần chính là đường và các thành phần phụ, không có tác dụng phòng bệnh hoặc chữa bệnh, nsx: MEDISTAR VIETNAM, 55 hộp*271 cartons +38 hộp* 1 cartons, hàng mới 100%#&VN24/04/20202622/TB-TCHQ
1704.90.99Mục 6: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Màu caramel - CARAMEL COLOR - Hàng mới 100%.01/07/20155975/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1704.90-2090KURI YOSHIWARA YOUKAN13/11/2024Item Classification 2-8959
1704.90-2090HITOKUCHI NERI YOUKAN13/11/2024Item Classification 2-8960
1704.90-2090OKONOMI YOUKAN13/11/2024Item Classification 2-8958
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Bánh quy nghệ Gapyeong15/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2930
1704.90-9000Kẹo đường; Kẹo thạch mè; MALAYA16/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5896
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Torukeru Ichigo; NHẬT BẢN17/01/2020Phân loại mặt hàng 2-497
1704.90-9000Bánh kẹo đường khác; CÀ PHÊ ĐẬU PHỘNG07/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7952
1704.90-9000Bánh kẹo đường; SÔCÔLA TRẮNG DÂU TÂY SẤY ĐÔNG LẠNH; NHẬT BẢN30/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6949
1704.90-9000Bánh kẹo đường; NOUGAT (AMOND) 50g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4199
1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT (VANILLA & MÂM XÔI) 45g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4202
1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT (CRANBERRY) 50g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4200
1704.90-2090Kẹo; YUPI MINI DINO12/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2591
1704.90-2010Drops; TRECAFE BONBON; BỈ25/01/2018Phân loại mặt hàng 2-766
1704.90-9000Các chế phẩm sôcôla trắng; MATCHA X-5; MACHA CRUNCH BAR; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6124
1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT BỌC VITAL CAM; BỈ17/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16893
1704.90-2090Kẹo; FRUIT BY THE FOOT ĐỒ ĂN NHẸ HƯƠNG TRÁI CÂY; HOA KỲ22/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4034
1704.90-2090Kẹo; KẸO HƯƠNG VIỆT QUẤT MEILAC (Kẹo việt quất Lactobacillus); HÀN QUỐC18/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2657
1704.90-2090Kẹo; KẸO HƯƠNG ĐÀO MEILAC (kẹo đào vi khuẩn axit lactic); HÀN QUỐC18/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2656
1704.90-2090Kẹo; NIMM2 SOFT; ĐỨC03/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2049
1704.90-9000sô cô la trắng; HOJAS BLANCO Y FRESA; TÂY BAN NHA25/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7547
1704.90-2090Kẹo; Kẹo Hồng Sâm Kim Jung-hwan; Hàn Quốc16/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7292
1704.90-2090Kẹo; URC FRUITS GRAPE SUPERFRUIT VÀ CHIA PIECES; NEWZLND08/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7092
1704.90-2090KẸO; URC BAKEFRUIT CAM MẢNH 11924016124/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5801
1704.90-2090Kẹo; URC FRUITS MANGO PIECES; NEWZLND24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5802
1704.90-2090Kẹo; MẢNH QUẢ VIỆT QUẤT URC FRUITS; NEWZLND24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5803
1704.90-2090Kẹo; KẸO TWIRL KẾT HỢP NGÀY LỄ; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5289
1704.90-2090Kẹo; KẸO CỨNG NGÀY LỄ; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5292
1704.90-2090Kẹo; HALLOWEEN TWIRL POPS; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5290
1704.90-2090Kẹo; KẸO NGÀY LỄ KẸO CỨNG CANNES; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5291
1704.90-2090Kẹo; KẸO CỨNG HOLLOWEEN; PR.CHNA08/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5175
1704.90-2090Kẹo; GÓI CÁC LOẠI TRÁI CÂY THEO CHÂN; HOA KỲ02/07/2015Phân loại mặt hàng 2-4930
1704.90-2090Kẹo khác; KẸO VIỆT QUẤT VÀ KEM LOLLI POP; MỸ08/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3076
1704.90-9000Kẹo đường; Crayon Shinchan Bing Bing (Dâu tây)09/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1448
1704.90-2090Bánh kẹo đường; OCEAN SPRAY CRAISINS NAM VIỆT QUẤT KHÔ SỮA CHUA HY LẠP; HOA KỲ16/02/2015Phân loại mặt hàng 2-1083
1704.90-9000Các chế phẩm sôcôla trắng; Đất nước sôcôla Mount Momami; ĐỨC06/01/2015Phân loại mặt hàng 2-120
1704.90-2090Kẹo; SAFARI TWIRL W HARD CANDY; PR.CHNA12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8339
1704.90-2090Kẹo; VÒNG SAFARI BẬT; PR.CHNA12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8340
1704.90-2090Kẹo; KẸO CỨNG JUNGLE; PR.CHNA12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8338
1704.90-2090Kẹo; AIR HEADS 90 THANH; HOA KỲ21/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7862
1704.90-2090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5)Bánh kẹo đường; JILLIAN MIX (Hương xoài); UKRAIN10/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6991
1704.90-2090Bánh kẹo đường; JUNGLE PALS 3-D; Hoa Kỳ18/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5595
1704.90-9000Bánh kẹo đường; CROCANTE GEORGALOS; ARGENTN15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2673
1704.90-2090Bánh kẹo đường; JILLIAN MIX, VỚI QUẢ MÂM XÔI RỪNG; UKRAINE15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2649
1704.90-2010Giọt; KẸO CỨNG CHUA CỰC ĐỈNH; HOA KỲ23/01/2014Phân loại mặt hàng 2-641
1704.90-2090Bánh kẹo đường; Dâu tây đông khô nhúng sữa chua Hy Lạp, 687430; Hoa Kỳ24/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9630
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Khối kẹo Nougat; BỈ13/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7047
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Đậu phộng rang mật ong; PR.CHNA20/08/2013Phân loại mặt hàng 2-6190
1704.90-2090Bánh kẹo đường; Blueberry Yogi Bites; Hoa Kỳ05/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2207
1704.90-2090Bánh kẹo đường; Strawberry Yogi Bites; Hoa Kỳ05/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2209
1704.90-2090Bánh kẹo đường; Apricot Yogi Bites; Hoa Kỳ05/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2206
1704.90-2090Bánh kẹo đường; Cranberry Yogi Bites; Hoa Kỳ05/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2208
1704.90-2090Kẹo đường; Apache (hương cam)01/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2023
Số 1704.90-2090 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 12)Kẹo; KẸO TRÁI CÂY HỖN HỢP; Đồ ăn vặt; Hoa Kỳ20/12/2011Phân loại mặt hàng 2-2045
Số 1704.90-9000Bánh kẹo đường; bánh gạo nhỏ giòn phủ sữa chua trắng; THAILND04/08/2011Phân loại mặt hàng 2-2841
Số 1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT MỀM MONTELIMAR; PHÁP12/04/2011Phân loại mặt hàng 2-841
HSK1704.90-2090Kẹo đường;Gói đa dạng Fruit Gushers;Hoa Kỳ14/09/2005Mục Phân loại sản phẩm-105428
1704.90-2090Kẹo; Sữa chua vani nở27/05/2005Mục phân loại mục-104295
HSK1704.90-9000Bánh kẹo đường;ĐỨC04/05/2005Mục Phân loại sản phẩm-104001
1704.90-2090Trái cây sấy khô thật07/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101430
HSK 1704.90-9000Bánh kẹo đường; Thực phẩm; PR.CHNA02/07/2004Mục Phân loại sản phẩm-100681
1704.90-2010Giọt nước19/02/2004Phân tích 47260-0124
1704.90-2010Giọt nước19/02/2004Phân tích 47260-0123
1704.90-2010Giọt nước19/02/2004Phân tích 47260-0125
1704.90-9000Bột nhão làm từ đường; Nước sốt tráng miệng thiết kế; Khối lượng tịnh 16 OZ/chai04/02/2004Phân tích 47260-0059
1704.90-2090Kẹo đường;THẠCH TRÁI CÂY VEGEBEAR S17/12/2003Phân tích 47260-1340
1704.90-2090Kẹo đường; KẸO MỀM12/12/2003Phân tích 47260-1366
1704.90-2090Kẹo20/11/2002Phân tích 47260-763
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Thanh yến mạch nho khô20/08/2002Phân tích 47260-491
1704.90-9000Bánh kẹo đường;;300g/túi;Dùng làm thực phẩm;Mè, đường 45,7%, tinh bột;PR.CHNA17/12/2001Phân tích 47260-7408
1704.90-2090Bánh kẹo đường; QUẢ ÓC CHÓ THỔ NHĨ KỲ; 250g/hộp; Dùng làm thực phẩm; Đường 58%, quả óc chó 30%, tinh bột ngô 8%, nước 4%; THỔ NHĨ KỲ13/12/2001Phân tích 47260-7393
1704.90-2090Bánh kẹo đường; KẸO HẠT DẺ VÀ HẠT GIỐNG THỔ NHĨ KỲ; 325g/hộp; Dùng làm thực phẩm; Đường 65%, hạt phỉ và hạt dẻ cười 20%, tinh bột ngô 8%, nước 7%; THỔ NHĨ KỲ13/12/2001Phân tích 47260-7392
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Thanh trái cây phủ sữa chua dâu tây IXL; Thanh; dùng cho thực phẩm; Đường, Xi-rô glucose, Dừa, Bột whey, Trái cây hỗn hợp, Maltodextrin, Tinh bột biến tính, Dầu thực vật, Axit xitric, Hương vị tự nhiên, v.v.; ÚC30/03/2001Phân tích 47260-422
1704.90-9000Bánh kẹo đường; BỆNH TORRONE02/03/2001Phân loại đánh giá 47281-196
1704.90-2090Kẹo; SỌC MAOAM (KẸO DAI); Tấm; Dùng làm thực phẩm; Đường 53%, Glucosevà xi-rô sorbit 37%, Chất béo thực vật 6,9%, Gelatin 1,7%, v.v.; ĐỨC22/09/2000Phân tích 47260-1318
1704.90-9000Bánh kẹo đường07/04/2000Phân tích 47260-453
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Thạch cà phê; Thanh; Thực phẩm; Đường 58%, Đậu đỏ nhỏ 24,2%, Mạch nha 15,5%, Agar-agar 1%, Bột cà phê 0,7%, Hương vị 0,1%; Trung Quốc10/02/2000Phân tích 47260-179
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Thạch hạt dẻ; Thanh; dùng làm thực phẩm; Đường 58%, Đậu đỏ nhỏ 25%, Hạt dẻ 11%, Mạch nha 5%, Agar-agar 1%; Trung Quốc10/02/2000Phân tích 47260-181
1704.90-9000Đường 75%, trộn với bột ngô 24%, gelatin, bạc; SILVER DRAGEE #520/05/1999Phân tích 47260-526
1704.90-9000Hạt hướng dương phủ siro đường, cà phê, tinh bột, v.v. Hương vị cà phê hướng dương19/12/1998Phân tích 47260-10808
1704.90-2090Kẹo ngậm hương hồi FISHERMAN'S FRIEND29/10/1998Phân tích 47260-10623
1704.90-2090Kẹo FISHERMAN'S FRIEND SUPER STRONG MINTS LOZENGES29/10/1998Phân tích 47260-10621
1704.90-2090Kẹo ngậm FISHERMAN'S FRIEND ORIGINAL EXTRA STRONG29/10/1998Phân tích 47260-10622
1704.90-2090SUCROSE TRỘN VỚI MALTOSE, TRÀ XANH08/09/1998Phân tích 47260-10441
1704.90-9000Đường 30,58% trộn với xi-rô ngô 25,46%, đậu phộng 16%, bỏng ngô 14% FRANKLIN CRUNCH & MUNCH16/07/1998Phân tích 47260-10277
1704.90-2090Kẹo Hani-pon18/07/1997Phân tích 47260-1616
1704.90-9000Kẹo đường hương bơ đậu phộng06/12/1996Phân tích 47260-2113
1704.90-2090Nghi thức kẹo kẹo20/11/1996Phân tích 47260-2002
1704.90-2090Kẹo Keo Ong Kẹo05/07/1996Phân tích 47260-1142
1704.90-9000Chuyện vớ vẩn21/05/1996Phân tích 47260-825
1704.90-9000Bánh kẹo đường13/05/1996Phân tích 47260-774
1704.90-9000Bánh kẹo đường13/05/1996Phân tích 47260-775
1704.90-9000Snack đậu phộng, Bánh kẹo đường Cà phê và Snack đậu phộng29/04/1996Phân tích 47260-709
1704.90-2090Kẹo09/04/1996Phân tích 47260-592
1704.90-9000Triển lãm bánh kẹo đường pangpang10/05/1994Phân tích 47260-791
1704.90-9000Triển lãm bánh kẹo đường Pangpang10/05/1994Phân tích 47260-792
1704.90-9000Đường Bánh kẹo Kẹo cao su25/01/1994Phân tích 47260-150
1704.90-2090Kẹo Candy Halls Icemint19/10/1993Phân tích 47260-1922
1704.90-2090Kẹo Halls bạc hà19/10/1993Phân tích 47260-1924
1704.90-2090Kẹo Chew-Mee30/07/1993Phân tích 47260-1452
1704.90-9000Sinh nhật Merigue18/05/1993Phân tích 47260-922
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-PH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất15Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất7,5
Quốc giaÚcThuế suất7,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất8,2
Quốc giaHàn QuốcThuế suất7,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất7,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN7,5%
  • RCEP Úc7,5%
  • RCEP Trung Quốc7,5%
  • RCEP Nhật Bản8,2%
  • RCEP Hàn Quốc7,5%
  • RCEP New Zealand7,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1704.90.99: Loại khác – Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la…