Mã HS: 1515.90.91
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1515
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.11.00CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.21.00CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.29.11CN | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.29.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.29.91CN | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.29.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.30CN | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1515.30.10CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.50CN | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1515.50.10CN | - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.50.20CN | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.60.00CN | - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dầu hạt illipe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.90.11CN | - - - Dầu thô (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.12CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.19CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Dầu Tung: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.90.21CN | - - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.22CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Dầu Jojoba: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.90.31CN | - - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.32CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg/lít | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1515.90.91CN | - - - Dầu thô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.92CN | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/lít | |
| 1515.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1515.90.91 | KAHAI @ OIL | 11/07/2023 | 3593/TB-TCHQ | |
| 1515.90.91 | Inca Inchi oil (Inca Inchi organic lipactive wo) - dầu thực vật chiết xuất từ hạt Inca Inchi, chưa đóng gói bán lẻ, dùng để sản xuất mỹ phẩm, mới 100% (mục 06) | 09/01/2019 | 237/TB-TCHQ | |
| 1515.90.91 | Dầu Maca: Số lượng: 25kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-05; NSX: 09/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất dầu gội đầu (Mục 04). | 23/05/2018 | 2837/TB-TCHQ | |
| 1515.90.91 | Dầu hạt nho: số lượng: 200kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-03; NSX: 09/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 03). | 23/05/2018 | 2835/TB-TCHQ | |
| 1515.90.91 | Dầu Quả bơ: số lượng: 125kg; Đóng gói: 25kg/can; số lô: SO170702-05; NSX: 9/2017- HSD: 9/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 02). | 23/05/2018 | 2834/TB-TCHQ | |
| 1515.90.91 | Dầu hạnh nhân: số lượng: 1.515kg; Quy cách đóng gói: 25kg/can; số lô: SO170954-01; NSX: 09/2017, HSD: 9/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất dầu gội, sữa tắm (Mục 01). | 23/05/2018 | 2833/TB-TCHQ | |
| 1515.90.91 | Dầu Cám gạo: Số lượng: 200kg; Đóng gói: 25kg/can; Số lô: SO170954-16; NSX: 9/2017, HSD: 09/2019; Sử dụng: Nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm (Mục 09). | 23/05/2018 | 2839/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (29)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1515.90-9090 | Vegetable oil; Veramaris | 31/08/2021 | Item Classification 2-8503 | |
| 1515.90-9090 | Argan oil; EXTRA VIRGIN ARGAN OIL CULINARY INBULK | 04/12/2020 | Item Classification 2-9738 | |
| 1515.90-9090 | Black Cumin seed oil; Virgin Organic Cold-Pressed Black Cumin seed oil; USA | 20/04/2017 | Item Classification 2-5445 | |
| 1515.90-9090 | Black Cumin seed oil; Virgin Organic Cold-Pressed Black Cumin seed oil; USA | 20/04/2017 | Item Classification 2-5445 | |
| 1515.90-9090 | Evening prime rose oil; GOOD HEALTH PREMIUM EPO; NEWZLND | 28/11/2016 | Item Classification 2-17348 | |
| 1515.90-9090 | Evening prime rose oil; Evening Prime Rose Oil Liquid; Dorwest; UK | 21/09/2015 | Item Classification 2-7431 | |
| 1515.90-9090 | Evening prime rose oil; Evening Prime Rose Oil Capsules; Dorwest; UK | 21/09/2015 | Item Classification 2-7429 | |
| 1515.90-9090 | AVOCADO OIL; PERSEA GRATISSIMA (AVOCADO) OIL; ICID; UK | 19/12/2013 | Item Classification 2-9512 | |
| 1515.90-9090 | AVOCADO OIL; MEXICO | 19/12/2013 | Item Classification 2-9511 | |
| 1515.90-9090 | AVOCADO OIL; MEXICO | 19/12/2013 | Item Classification 2-9511 | |
| HSK1515.90-9090 | Shea butter;;;GHANA | 09/06/2005 | Item Classification Section-104457 | |
| HSK 1515.90-9090 | Argania spinosa kernal oil | 25/11/2004 | Product Classification Section-102184 | |
| Classified in HSK1515.90-9090 | Hemp seed oil,capsuled | 25/05/2004 | Product Classification Section-100333 | |
| Classified under HSK1515.90-9090 | Hemp seed oil; Prairie Emerald Oil | 25/05/2004 | Product Classification Section-100334 | |
| 1515.90-9090 | Argan oil | 08/03/2004 | Analysis 47260-0280 | |
| 1515.90-9090 | Rose seed oil | 19/01/2004 | Analysis 47260-0022 | |
| 1515.90-9090 | Avocado oil | 09/06/2003 | Analysis 47260-0688 | |
| 1515.90-9090 | Grapeseed oil;TESORI GRAPESEED OIL | 15/01/2003 | Analysis 47260-0009 | |
| 1515.90-9090 | Pine-nuts oil, capsuled | 13/05/2002 | Analysis 47260-248 | |
| 1515.90-9090 | Walnut oil | 10/07/1992 | Emotion22701-1528 | |
| 1515.90-9090 | Avocado oil | 10/07/1992 | Emotion22701-1529 | |
| 1515.90-9090 | Rose Hip Oil | 03/06/1991 | Emotion22701-2079 | |
| 1515.90-9090 | Rose Hipe Oil | 15/01/1991 | Emotion22701-148 | |
| 1515.90-9090 | Grape seed oil | 27/09/1990 | Emotion22701-3207 | |
| 1515.90-9090 | Evening Primrose Oil | 16/08/1990 | Emotion22701-2628 | |
| 1515.90-9090 | Evening Primorose Oil | 29/05/1990 | Emotion22701-1741 | |
| 1515.90-9090 | Almond oil | 12/03/1990 | Emotion22701-764 | |
| 1515.90-9090 | Oil from the seeds of the moonflower (Moonflower) | 1989-02-20 | Emotion22701-498 | |
| 1515.90-9090 | Rose seed oil | 1989-04-06 | Emotion22701-996 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất3.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.