Mã HS: 1302.11.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1302.11 | - - Thuốc phiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1302.11.10CN | - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.12.00CN | - - Từ cam thảo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.13.00CN | - - Từ hoa bia (hublong) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.14.00CN | - - Từ cây ma hoàng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1302.19.20CN | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19.40CN | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19.50CN | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.20.00CN | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1302.31.00CN | - - Thạch rau câu (agar-agar) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.32.00CN | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1302.39.11CN | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.12CN | - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.13CN | - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất* | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0,9; M: 1,3 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất* |
| Quốc giaÚc | Thuế suất* |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất* |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất* |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN*
- RCEP Úc*
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản*
- RCEP Hàn Quốc*
- RCEP New Zealand*
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.