Mã HS: 13.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1302.11 | - - Thuốc phiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1302.11.10CN | - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.12.00CN | - - Từ cam thảo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.13.00CN | - - Từ hoa bia (hublong) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.14.00CN | - - Từ cây ma hoàng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1302.19.20CN | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19.40CN | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19.50CN | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.20.00CN | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1302.31.00CN | - - Thạch rau câu (agar-agar) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.32.00CN | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1302.39.11CN | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.12CN | - - - - Dạng bột, đã tinh chế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.13CN | - - - - Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1302.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1302.19.90 | Chiết xuất hương thảo, thành phần chính gồm axit Carnosic và Carnosol trong chất mang dầu thực vật, dạng lỏng | 28/07/2025 | 140/TB-KDHQ | |
| 1302.19.90 | Tên thương mại: Phytobaby CAP · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hỗn hợp chiết xuất làm dịu da, giảm mẩn đỏ · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có | 05/02/2025 | 510/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | SOLUBLE SOY FIBER TJ 700 | 20/07/2022 | 2966/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | NLTP Maca Root Extract, chiết xuất từ củ Maca, dạng bột, dùng làm NLTP. NSX: Hunan Huacheng Biotech Inc, số lô: MRE-191212. NSX: 12/12/2019. HSD: 11/12/2021. Quy cách đóng gói: 25kg/pk (mục 4). | 21/04/2020 | 2533/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | NLTP Lingzhi Extract, chiết xuất từ nấm linh chi, dạng bột, dùng làm NLTP. NSX: Hunan Huacheng Biotech Inc, số lô: LZE-191126. NSX: 26/11/2019. HSD: 25/11/2021. Quy cách đóng gói: 25kg/pk (mục 3). | 21/04/2020 | 2532/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | NLTP Eurycoma Longifolia Extract, chiết xuất từ cây bá bệnh, dạng bột, dùng làm NLTP. NSX: Hunan Huacheng Biotech Inc, số lô: ELE-191119. NSX: 19/11/2019. HSD: 18/11/2021. Quy cách đóng gói: 25kg/pk (mục 1). | 21/04/2020 | 2531/TB-TCHQ | |
| 1302.39.12 | Chất làm cô đặc từ rong biển (CARRAGEENAN- 20kgs/bao). Hàng mới 100% (Mục 4). | 29/10/2018 | 6336/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Cordyceps Cephalosporium Mycelia Powder (Đông trùng hạ thảo, chiết xuất). Nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng. Batch no: CP20170301. Hạn sử dụng: 03/2019 | 13/06/2018 | 3336/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Chiết xuất từ trái nho ở dạng lỏng dùng trong sản xuất mỹ phẩm (Grape Fruit Liquid B)- NPL sản xuất mỹ phẩm (Mục 12). | 25/01/2016 | 652/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Dưỡng chất chiết xuất từ thực vật (Rau sam, Phong đường, Cúc La Mã) (Calnomix) - NPL sản xuất mỹ phẩm (mục 4 Tờ khai). | 20/01/2016 | 518/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Dưỡng chất chiết xuất từ thực vật (Rong biển, tảo biển) (Marin-Mucin)- NPL sản xuất mỹ phẩm (mục 12 Tờ khai). | 20/01/2016 | 519/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | 05#&Cardanol | 27/10/2015 | 9955/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | WHITE MULBERRY LP (các chiết xuất từ thực vật - dâu tằm) - hóa chất dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm (mục 1 Tờ khai) | 29/09/2015 | 8900/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Aloe extract (cao lô hội)- Nguyên liệu sản xuất thuốc (Mục 30) | 05/05/2015 | 3984/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Nguyên liệu thực phẩm- chiết xuất từ thực vật dùng trong thực phẩm SINETROL XPUR CITRUS FRUIT AND GUARANA EXTRACT. Hàng mới 100%. | 24/04/2015 | 3780/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Chiết xuất của tảo biển (Takara Seaweed Extract (R)- NPL sản xuất mỹ phẩm (Mục 16). | 03/02/2015 | 1002/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Dịch chiết xuất từ rễ Gừng (Ginger Tincture) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 4). | 03/11/2014 | 13353/TB-TCHQ | |
| 1302.19.90 | Resveratrol - Bột Resveratrol - Nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm chức năng. | 21/10/2014 | 12763/TB-TCHQ | |
| 1302.19.30 | Cao sâm (GINSENOSIDES) In house Standard, nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược; Batch no 140616 NSX 16.06.2014 HSD 15.06.2016 Hãng sx KAMP PHARMACY CO., LTD. | 15/10/2014 | 12562/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1302.19-9099 | Chiết xuất tỏi; CHIẾT XUẤT TỎI | 05/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1871 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; OGGS AQUAFABA | 29/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1788 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất Galic; CHIẾT XUẤT TỎI | 27/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1663 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất Phellinus linteus; KHAN MIỄN DỊCH | 07/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1195 | |
| 1302.19-9099 | NƯỚC ÉP HÀNH TÂY 100 CAO CẤP | 12/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-396 | |
| 1302.19-1120 | CHIẾT XUẤT NHÂN SÂM | 22/12/2023 | Phân loại mặt hàng 1-406 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất hồng sâm; Tinh chất hồng sâm Goryeo “Real” (Goryeo Red Ginseng Concentrate “Real” 240g) | 19/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33860 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Power Saponin | 07/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30623 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; cô đặc Yonggakcheong | 04/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30517 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hạt thiên đường; Afterfit | 24/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30209 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Chiết xuất thực vật hỗn hợp ColorTimecess | 20/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29996 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất Phellinus linteus; NẤM SANG HWANG | 28/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28372 | |
| 1302.39-0000 | Chất nhầy và chất làm đặc, có hoặc không biến đổi, có nguồn gốc từ các sản phẩm thực vật; PHYTO-EX™ CG | 14/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26297 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; JOR Red Complex | 16/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17306 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật thuộc nhóm 12.11; BỘT CHIẾT XUẤT ASHWAGANDHA 5% | 09/09/2021 | Phân loại mặt hàng 2-8823 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất của tiêu đề 12.11; Công thức pha trộn cây kế sữa | 29/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7484 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất Galic; Chiết xuất tỏi bột tự nhiên Standard Plus; MEXICO | 14/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6788 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hành tây; Chiết xuất hành tây dạng bột tự nhiên Standard Plus; MEXICO | 14/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6789 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật thuộc nhóm 12.11; Bột chiết xuất lá dâu tằm; Bột chiết xuất lá dâu tằm | 10/02/2021 | Phân loại mặt hàng 2-1330 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Chiết xuất quế; R.KOREA | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-864 | |
| 1302.19-9032 | Chiết xuất Schisandrae Fructus; Omija cô đặc; R.HÀN QUỐC | 07/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9743 | |
| 1302.19-9032 | Chiết xuất Schisandrae Fructus thuộc nhóm 12.11; Bột cô đặc Omija; R.KOREA | 07/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9744 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật thuộc nhóm 12.11; Bột chiết xuất cây kế; Hàn Quốc | 07/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9741 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật thuộc nhóm 12.11; Bột chiết xuất Ogapi; R.KOREA | 07/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9742 | |
| 1302.20-0000 | Chất pectic; Hỗn hợp pectin | 28/10/2020 | Phân loại mặt hàng 2-8709 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Bột Saponin từ cây Bồ hòn | 20/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6073 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm sồi, bột | 03/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-5595 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất nhân sâm đỏ; chiết xuất nhân sâm đỏ-EV | 05/06/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4870 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất của nhóm 12.11; Chiết xuất bạc hà (Chiết xuất lá bạc hà) | 29/04/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3713 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất của nhóm 12.11; Chiết xuất Artemisia Capillaris | 24/03/2020 | Phân loại mặt hàng 2-2427 | |
| 1302.19-9039 | Bột chiết xuất thực vật; Bột chiết xuất từ quả Sophora Japonica Linne; PR.CHNA | 31/01/2020 | Phân loại mặt hàng 2-907 | |
| 1302.19-1290 | Chiết xuất hồng sâm; Hongsamdan | 07/11/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8781 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất Agrimonia eupatoria; Licover™ | 21/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8390 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất lá atiso; GLOBE ARTICHOKE PE 50:1 | 11/10/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8095 | |
| 1302.19-9010 | Bột nhựa cây lô hội; BỘT GEL LÔ HỘI | 30/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5751 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất nhân sâm đỏ; Good Daily Red Ginseng | 23/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3709 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất nhân sâm đỏ; Tinh chất nhân sâm đỏ | 23/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3710 | |
| 1302.19-9039 | Bột chiết xuất thực vật; DermaNiA™ | 17/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2667 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật; CHIẾT XUẤT QUẢ LÁ ĐÀO (MV50%) | 09/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2317 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất của nhóm 12.11; Chiết xuất Galanga dạng lỏng; THAILND | 02/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2098 | |
| 1302.19-9039 | Bột chiết xuất thực vật; Bột chiết xuất lá chanh | 25/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1806 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất Salicornia herbacea L.; Chiết xuất Salicornia herbacea L. | 14/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1507 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất nhân sâm đỏ; nhân sâm đen nén | 14/02/2019 | Phân loại mặt hàng 2-884 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; BỘT CHIẾT XUẤT BOSWELLIA | 22/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-454 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; CHIẾT XUẤT THẢO MỘC TỰ NHIÊN; TT-5061 | 26/12/2018 | Phân loại mặt hàng 2-8047 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất đậu nành; SOY SBT; R.KOREA | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5933 | |
| 1302.19-9039 | Bột chiết xuất thực vật; BỘT CHIẾT XUẤT GYNOSTEMMA PENTAPHYLLUM; HÀN QUỐC | 24/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5934 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật; Nhân sâm Siberia; Hàn Quốc | 01/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5300 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hợp chất; EURO-NApre | 03/07/2018 | Phân loại mặt hàng 2-4466 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm Chaga, bột | 02/07/2018 | Phân loại mặt hàng 2-4430 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất polyphenol nho đỏ; Pháp | 06/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2398 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Chiết xuất vỏ nho | 03/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2344 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hương thảo; PR. CHNA | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2215 | |
| 1302.19-9099 | chiết xuất cam quýt aurantium; Bioflavex CA; TÂY BAN NHA | 21/02/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1365 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hợp chất; BT-W; R.KOREA | 29/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10296 | |
| 1302.19-9039 | Chiết xuất thực vật; PYRETHRINS TỰ NHIÊN; PR.CHNA | 11/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8966 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất nhân sâm đỏ; Samjanghongsamjin; R.HÀN QUỐC | 17/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6239 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; RED-DOX; Ý | 14/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-316 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất hồng sâm; Hồng sâm lỏng Hàn Quốc; R.KOREA | 26/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11693 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm Chaga; Chaga-100; TIẾNG NGA | 26/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9321 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm Chaga; Chiết xuất Chaga dạng lỏng; TIẾNG NGA | 22/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9207 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm; Chiết xuất nấm Maitake; NHẬT BẢN | 19/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3877 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Nước ép hoa chuông 100 (Chunho Balloonflower Juice 100); Hàn Quốc | 03/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1104 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật khác; Boesenbergia pandurata DE 25; INDONESIA | 07/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9532 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật khác; Chiết xuất cây kế sữa; PR.CHNA | 19/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9005 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; THẢO MỘC NGỌT & THẢO MỘC STEVIA THẢO MỘC THỰC PHẨM; R. PHIL | 28/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8284 | |
| 1302.19-9099 | Bột chiết xuất nam việt quất; CranCan Dry (Không chuẩn hóa); CANADA | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7506 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; DẦU GỪNG; INDNSIA | 04/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6993 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; BroCan: Advantage (0,5% Tổng Glucoraphanins); CANADA | 04/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6994 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; SpiCan: Advantage (1,5% Tổng số Polyphenol); CANADA | 04/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6995 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất quả nho khô Hàn Quốc; Hovenia Dulcis Thunb One Shot; R.KOREA | 16/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5487 | |
| 1302.19-1210 | Chiết xuất hồng sâm; Nước ép hồng sâm 6 năm tuổi; R.KOREA | 30/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4852 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; TINCTURE USUNGCHO; HÀN QUỐC | 19/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4448 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất từ cây Galic; Nước ép tỏi đen 100% nguyên chất; Hàn Quốc | 09/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4104 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất khoai lang tím; Khoai lang tím 100; R.KOREA | 04/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3940 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; NƯỚC ÉP ĐÔNG TRĂNG MILITARIS; HÀN QUỐC | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3767 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; ACANTHOPANAX ROOT BARK PREMIUM; HÀN QUỐC | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3768 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Q-NATURALE[TM] 200; CHILE | 02/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3800 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; HUEM; R.KOREA | 22/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3567 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; MORINGA LỎNG; HOA KỲ | 08/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3064 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Sajabalssuk Premium 3 năm tuổi; R.KOREA | 23/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2789 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Bồ công anh và cây kế; R.KOREA | 22/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2751 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất gừng; Chiết xuất gừng; R.KOREA | 25/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1859 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật khác; Chiết xuất khoai tây Slendesta 5% dạng bột; Hoa Kỳ | 17/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1689 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất cacao; Chiết xuất cacao; R.KOREA | 06/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-95 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm Chaga; Chiết xuất khô Chaga Siberia; TIẾNG NGA | 11/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8334 | |
| 1302.32-0000 | Kẹo cao su Guar; DU-100; R.HÀN QUỐC | 14/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6886 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; elaVida tm 15%; TÂY BAN NHA | 12/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6231 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; elaVIDA™ 40%; TÂY BAN NHA | 05/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6110 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; ALLIVET; BA LAN | 27/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5892 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật khác; OLEUM MAC. ALLII SATIVI E BULB. 1:1; ĐỨC | 11/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4588 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hợp chất; Bo-eum-ik-gi-jeon | 15/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3306 | |
| 1302.19-9010 | Bột nhựa cây lô hội; BỘT ALOE VERA WL SD 100:1 HỮU CƠ; MEXICO | 15/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3328 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất hợp chất; Mệt mỏi Jeong Nam-jin Hutgae; R.KOREA | 20/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-2043 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất thực vật; Chiết xuất Angelica | 19/03/2014 | 1979 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất nấm; GLU-NP; R.KOREA | 07/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-930 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất Platycodon grandiflorum; Chiết xuất rễ Platycodon | 27/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-690 | |
| 1302.19-9099 | Chiết xuất mầm đậu phộng; Chiết xuất mầm đậu phộng; R.KOREA | 21/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-481 | |
| 1302.39-0000 | Carrageenan; Cành lá và các bộ phận khác của cây; Anh | 18/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9463 | |
| 1302.19-9099 | Bột chiết xuất chanh; Hàn Quốc | 05/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9120 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.