Mã HS: 1213.00.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1213
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1213.00.00CN | - Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1213.00-0000 | Oat straw | 18/05/2021 | Item Classification 2-4862 | |
| 1213.00-0000 | Rice husk powder; R.KOREA | 11/01/2017 | Item Classification 2-756 | |
| 1213.00-0000 | Rice Straw | 10/05/2013 | Item Classification 2-3334 | |
| 1213.00-0000 | Rice husk; chaff of rice; R.KOREA | 17/12/2012 | Item Classification 2-9433 | |
| 1213.00-0000 | Rick husk powder; chaff of rice; R.KOREA | 06/11/2012 | Item Classification 2-8330 | |
| HSK 1213.00-0000 | Rye straw | 06/10/2005 | Product Classification Section-105624 | |
| 1213.00-0000 | oat straw | 29/10/2003 | Analysis 47260-1164 | |
| 1213.00-0000 | Oat Straw | 17/10/2003 | Analysis 47260-1124 | |
| 1213.00-0000 | Oat straw | 07/10/2003 | Analysis 47260-1042 | |
| 1213.00-0000 | Oat straw | 26/09/2003 | Analysis 47260-1019 | |
| 1213.00-0000 | Rye straw | 20/09/2003 | Analysis 47260-1026 | |
| 1213.00-0000 | Buckwheat husks;;;CHINA | 08/08/2003 | Analysis 47260-0881 | |
| 1213.00-0000 | Foxtail Millet straw | 05/06/2003 | Analysis 47260-0617 | |
| 1213.00-0000 | Oat straw | 21/05/2003 | Analysis 47260-0599 | |
| 1213.00-0000 | Rye straw | 28/10/2002 | Analysis 47260-626 | |
| 1213.00-0000 | Buckwheat Hull | 02/10/2002 | Analysis 47260-616 | |
| 1213.00-0000 | Oat straw | 24/07/2000 | Analysis 47260-1023 | |
| 1213.00-0000 | Oat hay straw bale | 14/04/2000 | Analysis 47260-487 | |
| 1213.00-0000 | Wheat straw pellet | 25/03/2000 | Analysis 47260-391 | |
| 1213.00-0000 | Millet straw | 29/11/1999 | Analysis 47260-1333 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.