Mã HS: 1209.99.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1209
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1209.10.00CN | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1209.21.00CN | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.22.00CN | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.23.00CN | - - Hạt cỏ đuôi trâu | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.24.00CN | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.25.00CN | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.29CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1209.29.10CN | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.30.00CN | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1209.91CN | - - Hạt rau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1209.91.10CN | - - - Hạt hành tây | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.91.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1209.99.20CN | - - - Hạt cây cao su | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.99.30CN | - - - Hạt cây kenaf | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1209.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1209,99-9000 | Hạt húng quế; Thẻ hạt giống; 100*155mm; HÀN QUỐC | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9531 | |
| 1209,99-9000 | Hạt giống; BƯU THIỆP IN VƯỜN GIẤY; HÀN QUỐC | 01/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6849 | |
| 1209,99-4000 | Hạt giống cỏ; Thảm thực vật đay PLA-loại AH, HJ-AH; Hàn Quốc | 05/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5345 | |
| 1209,99-4000 | Hạt giống cỏ; HJ-A; R.KOREA | 01/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5198 | |
| 1209,99-4000 | Hạt giống cỏ; HJ-G; R.KOREA | 01/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5262 | |
| 1209,99-4000 | Hạt giống cỏ; HJ-C1 | 31/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5177 | |
| 1209,99-4000 | Hạt giống cỏ; HJ-K2; HJ-K2; R.KOREA | 12/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1029 | |
| ㅇ1209.99-9000 | ㅇSinh vật sa mạc (Địa hình mái vòm) | 10/07/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1571 | |
| 1209.99-1090 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3) | Hạt giống Pinus strobus; Để gieo trồng; Hoa Kỳ | 13/03/2008 | 329 | |
| 1209,99-9000 | Hạt Phacelia tanacetifolia;HUNGARY | 15/06/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104531 | |
| 1209,99-9000 | Bào tử nấm linh chi | 24/07/2000 | Phân tích 47260-1016 | |
| 1209,99-9000 | Hạt giống xương cựa | 20/02/1995 | Phân tích 22760-242 | |
| 1209,99-9000 | Hạt dưa hấu với hệ thống nuôi cấy tức thờiDelicious Pot | 1989-11-02 | Cảm xúc22701-3499 | |
| 1209,99-9000 | Hạt giống dâu tây với hệ thống nuôi cấy tức thời | 1989-08-26 | Cảm xúc22701-2645 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.