Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 12.14

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1214

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1214.10.00CN- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
1214.90.00CN- Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1214.90-9011Lucerne (alfalfa) bale ; ALFALFA HAY17/03/2021Item Classification 2-2432
1214.90-9090Hay; MIXTURE OF FORAGES16/05/2017Item Classification 2-6179
1214.90-9090Hay ; REED CANARY GRASS HAY ; USA02/05/2014Item Classification 2-3076
1214.90-9090Guinea grass; rumput gajah; INDNSIA19/08/2013Item Classification 2-6163
1214.90-9090Hay; ALLGAU HAY MIX21/05/2013Item Classification 2-3569
1214.90-9090 (Amendment Notice 2004-31, 04.7.23, Post-amendment Number 1214.90-9010)Hey10/03/2004Analysis 47260-0291
1214.90-9090Oat hay26/09/2003Analysis 47260-1023
1214.90-9090Millet Straw24/04/2003Analysis 47260-0448
1214.90-9090Hey24/04/2003Analysis 47260-0462
1214.90-9090Hey28/02/2003Analysis 47260-0191
1214.90-9090Perennial ryegrass28/02/2003Analysis 47260-0208
1214.90-9090Italian ryegrass28/02/2003Analysis 47260-0207
1214.90-9090Hay;Branyard grass24/01/2003Analysis 47260-0024
1214.90-9090Hay, dried;NAPIER GRASS;;;INDNSIA10/09/2001Analysis 47260-1363
1214.10-0000Alfalfa Cube13/01/1990Emotion22701-53
1214.10-0000Alfalfa cube01/01/1990Emotion22701-112

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 12.14: Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ…