Mã HS: 12.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1208
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1208.10.00CN | - Từ đậu tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN8 | Đơn vịkg | |
| 1208.90.00CN | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1208.10.00 | Bột đậu nành (ROASTED SOY BEAN POWDER, nguyên liệu dùng để sản xuất bánh kẹo). | 13/04/2020 | 2342/TB-TCHQ | |
| 1208.10.00 | Phụ gia thực phẩm - Bột đậu nành - SOJA AUSTRIA SAN đã qua chế biến, dành cho người. 25kg/bag (60bag), nhà SX: Josef und Georg Bamberger GmbH. Hạn sử dụng 02/2020. Hàng mới 100% (Mục 2). | 06/01/2020 | 105/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (26)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành; ÚC | 09/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-6118 | |
| 1208.90-0000 | Bột hạt chia; BOLIVIA | 13/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1572 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành; ÚC | 02/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1241 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 27/11/2012 | Phân loại mặt hàng 2-8942 | |
| Số 1208.10-0000 | Bột đậu nành; TIẾNG NGA | 11/10/2011 | Phân loại mặt hàng 2-4262 | |
| Số 1208.10-0000 | Bột đậu nành;Mỹ | 28/11/2008 | 1554 | |
| HSK 1208.10-0000 | Bột đậu nành; FSP GOLD | 24/06/2005 | Mục phân loại mục-104629 | |
| HSK1208.10-0000 | Bột đậu nành;PR.CHNA | 27/05/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104298 | |
| HSK1208.10-0000 | Bột đậu nành;PR.CHNA | 27/05/2005 | Mục phân loại mục-104299 | |
| Được phân loại theo HSK1208.10-0000. | Bột đậu nành;ẤN ĐỘ | 08/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101454 | |
| HSK 1208.10-0000 | Bột đậu nành, đã khử chất béo một phần (Non-GMO Soy Grits) | 06/09/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101418 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 05/12/2003 | Phân tích 47260-1291 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 06/11/2003 | Phân tích 47260-1189 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 31/10/2003 | Phân tích 47260-1138 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 30/09/2003 | Phân tích 47260-1043 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành; Dùng làm thực phẩm | 26/03/2003 | Phân tích 47260-0353 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 22/07/2002 | Phân tích 47260-403 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 08/06/2002 | Phân tích 47260-304 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 08/06/2000 | Phân tích 47260-758 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 30/07/1999 | Phân tích 47260-839 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 15/09/1992 | Phân tích 47260-1551 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 18/12/1991 | Cảm xúc22701-4783 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành | 06/12/1991 | Cảm xúc22701-4614 | |
| 1208.10-0000 | BỘT ĐẬU NÀNH | 25/05/1991 | Cảm xúc22701-1963 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành nguyên chất | 30/04/1991 | Cảm xúc22701-1593 | |
| 1208.10-0000 | Bột đậu nành khử mùi | 1989-02-08 | Cảm xúc22701-350 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.