Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1106.20.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1106

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1106.10.00CN- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1106.20.10CN- - Từ sắnThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.20.20CN- - Từ cọ sagoThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.30.00CN- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (27)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1106.20-9000Bột sắn; BỘT CỪ SẮT26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27365
1106.20-9000Bột sắn; bột sắn; THAILND09/08/2021Phân loại mặt hàng 2-7770
1106.20-9000Bột Khoai Lang; PR.CHNA24/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10370
1106.20-9000Bột sắn; Bột sắn cao cấp; BRAZIL18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8273
1106.20-9000Bột khoai lang; Hoa Kỳ13/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1230
1106.20-9000Bột sắn; Bột sắn09/06/2017Phân loại mặt hàng 2-6963
1106.20-9000Bột khoai lang; PR.CHNA14/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9708
1106.20-9000ột sắn; BỘT TAPIOCA; VEITNAM05/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7708
1106.20-9000BỘT SẮN ; TEPUNG GAPLEK (Thành phần thực phẩm) ; INDNSIA15/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3291
1106.20-9000Bột sắn; VIỆT NAM26/06/2013Phân loại mặt hàng 2-4505
1106.20-9000Bột sắn; VIỆT NAM09/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3287
Số 1106.20-9000Bột sắn;SP-CG1;THAILAND28/01/2008138
1106.20-9000Bột sắn;THAILND17/08/2005Mục Phân loại sản phẩm-105222
HSK1106.20-1000Bột sắn dây ;PR.CHINA31/03/2005Mục Phân loại sản phẩm-103638
1106.20-9000Bột sắn15/01/2004Phân tích 47260-1441
1106.20-9000Eleocharis kuroguwai;;Bột;Dùng làm thực phẩm;;PR,CHNA10/04/2002Nhà phân tích 47260-382
1106.20-9000Bột khoai lang;;Bột;Dùng làm thực phẩm::PR.CHINA18/02/2002Phân tích 47260-181
1106.20-9000Sắn;Bột trắng;Bột sắn 100%;THAILND30/08/2001Phân tích 47260-1299
1106.20-9000Bột khoai lang;Bột;Dùng làm thực phẩm;TRUNG QUỐC29/01/2001Phân tích 47260-133
1106.20-9000Bột khoai lang;Bột;Dùng làm thực phẩm;HEBEI FOUNDER IMP & EXP, TRUNG QUỐC29/08/2000Phân tích 47260-1185
1106.20-9000Sắn23/05/2000Phân tích 47260-655
1106.20-9000Bột sắn02/07/1999Phân tích 47260-710
1106.20-9000Bột khoai lang CAIAPOIMO01/07/1999Phân tích 47260-707
1106.20-9000Bột sắnBột sắn04/03/1999Phân tích 47260-210
1106.20-9000Bột khoai lang04/03/1999Phân tích 47260-211
1106.20-9000Bột sắn MANDIOCA BỘT18/08/1998Phân tích 47260-10374
1106.20-9000Bột khoai lang02/11/1993Phân tích 47260-2023
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất6Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất24Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất21Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1106.20.90: Loại khác – Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ…