Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1106.10.00

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1106

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1106.10.00CN- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1106.20.10CN- - Từ sắnThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.20.20CN- - Từ cọ sagoThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
1106.30.00CN- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1106.10-0000Bột đậu đỏ nhỏ; bột đậu đỏ nhỏ10/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7143
1106.10-0000Bột đậu xanh; Bột đậu xanh Miintong (100)26/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6713
1106.10-0000Bột đậu xanh; BỘT ĐẬU XANH16/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13267
1106.10-0000Bột đậu; ĐAN MẠCH04/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7411
1106.10-0000Bột đậu31/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6443
1106.10-0000Bột đậu gà; Bột đậu gà nấu chín27/12/2019Phân loại mặt hàng 2-10337
1106.10-0000Bột đậu Hà Lan; Bột đậu xanh tách đôi đã nấu chín19/12/2019Phân loại mặt hàng 2-10100
1106.10-0000Bột đậu Hà Lan; Bột đậu Hà Lan vàng tách đôi đã nấu chín19/12/2019Phân loại mặt hàng 2-10101
1106.10-0000BỘT ĐẬU ĐẬU; MYANMAR14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1829
1106.10-0000Bột đậu xanh; MYANMAR14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1839
1106.10-0000Bột đậu Hà Lan; Bột đậu Hà Lan V-600004/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6731
1106.10-0000Bột đậu Hà Lan; NURTURME PLUMP PEAS08/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5853
Được phân loại là HSK1106.10-0000Bột đậu trắng;PR.CHNA12/01/2005Mục Phân loại Sản phẩm-102764
1106.10-0000Bột đậu xanh05/12/2003Phân tích 47260-1290
1106.10-0000Bột đậu xanh23/09/2003Phân tích 47260-1000
1106.10-0000Bột đậu xanh;;Bột;Dùng làm thực phẩm;Bột đậu xanh100%;PR,CHNA29/10/2001Phân tích 47260-7108
1106.10-0000Đậu xanh, bột11/04/2000Phân tích 47260-473
1106.10-0000Bột đậu xanh31/12/1991Cảm xúc22701-5032
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất6Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất24Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất21Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1106.10.00: Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 – Bột…