Mã HS: 1105.20.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1105
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1105.10.00CN | - Bột, bột thô và bột mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1105.20.00CN | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1105.20-0000 | Vảy khoai tây; Bob's Red Mill VẢI KHOAI TÂY; 1454C164; Hoa Kỳ | 29/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-17508 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên;PR.CHNA | 20/03/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106773 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên trộn với lactose, muối, bột ngọt, v.v. | 17/03/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106748 | |
| HSK1105.20-0000 | Khoai tây chiên;Các chế phẩm từ khoai tây chiên;PR.TRUNG QUỐC | 01/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106465 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên; Khoai tây nghiền và nước sốt thịt bò; Dạng vảy; dùng làm thực phẩm; ① Khoai tây chiên 75%, ② Gia vị hỗn hợp 25% (Tinh bột ngô 35,1%, Maltodextrin 18,8%, Dầu đậu nành 11,3%, Muối 7,5%, Đường 3,7%, Xi-rô ngô 3,7%, v.v.); Hoa Kỳ | 18/05/2001 | Phân tích 47260-699 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên; Khoai tây nghiền và thịt gà nướng sốt; Vảy; dùng làm thực phẩm; ① Khoai tây chiên 75%, ② Gia vị hỗn hợp 25% (Tinh bột ngô 45%, Maltodextrin 15,4%, Mỡ gà 8%, Protein thực vật 6,4%, Dầu đậu nành 3%, Nước dùng gà khô 3,3%, v.v.); Hoa Kỳ | 17/05/2001 | Phân tích 47260-698 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên | 02/06/2000 | Phân tích 47260-727 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây nghiền trộn với bột ngô, v.v.; KHOAI TÂY PREMIX OF-99 | 25/11/1999 | Phân tích 47260-1321 | |
| 1105.20-0000 | Vảy khoai tây; Chế biến vảy khoai tây 80; Bột; Dùng làm thực phẩm; Vảy khoai tây 80%, gluten lúa mì nguyên chất 20%; SCHILS FOOD BV, NETHERLAND | 26/10/1999 | Phân tích 47260-1194 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên Khoai tây chiên | 08/07/1998 | Phân tích 47260-10257 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên "Superior" | 02/08/1996 | Phân tích 47260-1314 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên | 14/07/1995 | Phân tích 47260-1054 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên | 24/04/1991 | Cảm xúc22701-1508 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên | 22/01/1991 | Cảm xúc22701-262 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên | 24/12/1990 | Cảm xúc22701-4373 | |
| 1105.20-1000 | Khoai tây khô | 30/10/1990 | Cảm xúc22701-3593 | |
| 1105.20-0000 | VỎ KHOAI TÂY | 27/08/1990 | Cảm xúc22701-2786 | |
| 1105.20-0000 | Khoai tây chiên | 31/07/1990 | Cảm xúc22701-2483 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất2 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất21 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất16,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản16,4%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.