Mã HS: 1105.10.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1105
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1105.10.00CN | - Bột, bột thô và bột mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 1105.20.00CN | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây; Hoa Kỳ | 13/02/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1204 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây;Bột;Thực phẩm;PR.CHNA | 08/04/2002 | Nhà phân tích 47260-374 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây;Bột màu nâu nhạt;Dùng trong thực phẩm;Bột khoai tây 91%, bột whey 5%, lactose 3%, muối 0,5%, bột ngọt 0,5%;Hoa Kỳ | 11/06/2001 | Phân tích 47260-846 | |
| 1105.10-0000_x000D_ 1105.20-0000 | ① Bột khoai tây trộn với tinh bột ngô, v.v.; GL909SF, · ② Khoai tây bào trộn với tinh bột ngô, v.v.; GL890MP | 05/11/1999 | Phân loại kiểm tra 47281-764 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây sấy khô (Hạt khoai tây sấy khô) | 26/12/1991 | Cảm xúc22701-4930 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây | 08/04/1991 | Cảm xúc22701-1244 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây (Cách chế biến Bột khoai tây) | 28/03/1991 | Cảm xúc22701-1080 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây | 03/07/1990 | Cảm xúc22701-2121 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây Bột khoai tây khô số 1 | 18/05/1990 | Cảm xúc22701-1583 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây | 27/02/1990 | Cảm xúc22701-594 | |
| 1105.10-0000 | Bột khoai tây | 13/01/1990 | Cảm xúc22701-146 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất10,9 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất10,9 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.