Mã HS: 1104.30.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1104
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1104.12.00CN | - - Của yến mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1104.19CN | - - Của ngũ cốc khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1104.19.10CN | - - - Của ngô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1104.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1104.22.00CN | - - Của yến mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1104.23.00CN | - - Của ngô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1104.29CN | - - Của ngũ cốc khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1104.29.20CN | - - - Của lúa mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1104.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1104.30.00CN | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1104.30-1000 | Mầm lúa; Mầm lúa; R.KOREA | 30/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7416 | |
| 1104.30-1000 | Mầm lúa; Hàn Quốc | 05/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1207 | |
| 1104.30-1000 | Mầm lúa; Hàn Quốc | 20/08/2012 | Phân loại mặt hàng 2-6192 | |
| 1104.30-0000 | Mầm lúa mì (Biolabor Weizenkeime) | 19/04/1990 | Cảm xúc22701-1261 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất10.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,8 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,2 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất7,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN7,5%
- RCEP Úc7,5%
- RCEP Trung Quốc7,5%
- RCEP Nhật Bản8,2%
- RCEP Hàn Quốc7,5%
- RCEP New Zealand7,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.