Mã HS: 1104.19.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1104
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1104.12.00CN | - - Của yến mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1104.19CN | - - Của ngũ cốc khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1104.19.10CN | - - - Của ngô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1104.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1104.22.00CN | - - Của yến mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1104.23.00CN | - - Của ngô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1104.29CN | - - Của ngũ cốc khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1104.29.20CN | - - - Của lúa mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1104.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1104.30.00CN | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1104.19-2000 | Vừa đủ, cuộn; Ngũ cốc lúa mạch; MAI PIAN | 30/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5940 | |
| 1104.19-9000 | Lúa mạch đen, dạng mảnh; Lúa mạch đen dạng mảnh; LITHUA | 17/04/2019 | Phân loại mặt hàng 2-2670 | |
| 1104.19-9000 | Quinoa, dạng mảnh; P.PERU | 30/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6559 | |
| 1104.19-9000 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác; 4-Korn Flocken (DEMETER 4-KORN MUSLI; ĐỨC | 15/06/2005 | Mục Phân loại Sản phẩm-104532 | |
| 1104.19-1000 | Vảy gạo, sấy khô bằng thùng phuy;α-VẢI GẠO LOẠI VÀNG | 05/03/2004 | Phân tích 47260-0207 | |
| 1104.19-1000 | Vảy gạo, sấy khô bằng thùng;α-RICE FLAKE | 05/03/2004 | Phân tích 47260-0180 | |
| 1104.19-1000 | Cơm nấu chín, xay nhuyễn | 24/12/2003 | Phân tích 47260-1418 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất7.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất1 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất3.5 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0,6 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0,6 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất2,7 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất2,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất2,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN5%
- RCEP ASEAN2,5%
- RCEP Úc2,5%
- RCEP Trung Quốc2,5%
- RCEP Nhật Bản2,7%
- RCEP Hàn Quốc2,5%
- RCEP New Zealand2,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.