Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1103.19.20

- - - Của gạo

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1103

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dạng tấm và bột thô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1103.11.00CN- - Của lúa mìThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1103.13.00CN- - Của ngôThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1103.19CN- - Của ngũ cốc khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1103.19.10CN- - - Của meslinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1103.19.20CN- - - Của gạoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1103.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
1103.20.00CN- Dạng viênThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1103.19-3000Gạo tấm và các bữa ăn; Gạo lứt sungnyung22/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23026
1103.19-9000Bột kiều mạch; BỘT KẸO LỤT MẠCH27/05/2021Phân loại mặt hàng 2-5192
1103.19-2000Bữa ăn yến mạch; Ngũ cốc hữu cơ cho trẻ em 100% yến mạch22/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7877
1103.19-3000Bột gạo; Ngũ cốc hữu cơ cho trẻ em, 100% gạo; CROATIA10/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7510
1103.19-2000Yến mạch; CHẾ BIẾN ĂN SÁNG, CÁM YẾN MẠCH29/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6860
1103.19-9000Bột ngô siêu ngọt Mỹ; Hoa Kỳ10/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11265
1103.19-9000Bột ngô siêu ngọt Mỹ; Hoa Kỳ10/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11265
1103.19-3000Bột gạo; HMWE; MYANMAR03/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8139
1103.19-9000Bột ngô ngọt; Bột ngô ngọt; Hỗn hợp đường; NEWZLND11/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7528
1103.19-9000Bột ngô ngọt; Bột ngô ngọt & Hỗn hợp đường; NEWZLND11/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7528
1103.19-9000Bột ngô ngọt; PO11-001; NEWZLAND13/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6860
1103.19-9000Bột ngô ngọt; PO11-001; NEWZLAND13/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6860
HSK1103.19-3000Bột gạo nếp;PR.TRUNG QUỐC08/04/2005Mục Phân loại Sản phẩm-103774
1103.19-3000Trà nồi Nurungji05/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102578
HSK 1103.19-2000Bột cám yến mạch (cám yến mạch hữu cơ)03/09/2004Mục Phân loại sản phẩm-101384
1103199000Bột ngô ngọt đã gelatin hóa trước; SCP Blend 8413329/03/2004Phân tích 47260-0240
1103199000Bột ngô ngọt đã gelatin hóa trước; SCP Blend 8413329/03/2004Phân tích 47260-0240
1103199000Bột ngô ngọt24/09/2003Phân tích 47260-1012
1103199000Bột ngô ngọt24/09/2003Phân tích 47260-1012
1103.19-9000ột tinh dịch coicis30/07/2003Phân tích 47260-0833
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-PH, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất1Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất14Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1103.19.20: Của gạo – Của ngũ cốc khác | UNI Customs Consulting