Mã HS: 1103.13.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1103
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dạng tấm và bột thô: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1103.11.00CN | - - Của lúa mì | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1103.13.00CN | - - Của ngô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1103.19CN | - - Của ngũ cốc khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1103.19.10CN | - - - Của meslin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1103.19.20CN | - - - Của gạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1103.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 1103.20.00CN | - Dạng viên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1103.13-0000 | Bột ngô; Bột ngô tím Suntava | 28/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5999 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; Bữa ăn nhẹ ngô tím Suntava | 28/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6000 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô (bắp), đã được gelatin hóa trước; YELLOW MASA FINA; Ý | 30/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10904 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô (bắp), đã được gelatin hóa trước; BÁNH TORTILLA VÀNG MASA 100/800; Ý | 30/10/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10903 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; BỘT NGÔ | 13/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-953 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; BỘT NGÔ; ẤN ĐỘ | 13/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8382 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; Hoa Kỳ | 27/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3626 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; BỘT NGÔ-Mẫu 5; ẤN ĐỘ | 05/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7409 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; BỘT NGÔ Mẫu 4; ẤN ĐỘ | 05/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7408 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; POLENTA NẤU CHAY; Ý | 02/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6030 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; RAS (Tinh bột có sẵn của Ruman) | 06/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-117 | |
| HSK 1103.13-0000 | Bột ngô | 29/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105566 | |
| Được phân loại theo HSK 1103.13-0000 | Bột ngô;Cháo ngô Suprex;NETHERL | 05/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102583 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô; TACO#1 | 10/12/2003 | Phân tích 47260-1304 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngũ cốc (Bột ngô/yến mạch) | 13/05/1991 | Cảm xúc22701-1764 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô (Bột Masa #741) | 07/05/1991 | Cảm xúc22701-1706 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô (Tortilla Chip White masa harina) | 04/03/1991 | Cảm xúc22701-744 | |
| 1103.13-0000 | Bột ngô | 12/03/1990 | Cảm xúc22701-763 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-PH, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.