Mã HS: 1101.00.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1101
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bột mì: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1101.00.11CN | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1101.00.19CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1101.00.20CN | - Bột meslin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1101.00-1000 | Bột mì, đã được gelatin hóa trước; INNOSENSE WHEAT 11504 | 03/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28539 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; HẠT MÌ KAMUT HỮU CƠ | 15/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27925 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; T65 FROMENTINE | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-861 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; BỘ ĐIỀU KHIỂN T55 POUSSE | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-859 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; Suprex Wheat <300 retro; N.ANTIL | 03/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-940 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; BỘT MÌ HỮU CƠ ĐA DỤNG; HOA KỲ | 24/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6671 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; BỘT SEMOLINA; THỔ NHĨ KỲ | 26/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-636 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; LA RIMACINATA MỖI KHUÔN; Ý | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8414 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì | 05/11/2003 | Phân tích 47260-1190 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-TH, CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,3 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản10,3%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.