Mã HS: 11.01
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1101
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bột mì: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1101.00.11CN | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1101.00.19CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 1101.00.20CN | - Bột meslin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1101.00.10 | Bột mì/Omen Kagami (Nguyên liệu sx bột mì trộn). (mục 02 Tờ khai) | 06/02/2015 | 1123/TB-TCHQ | |
| 1101.00.10 | Bột mì/Midori Knight (Nguyên liệu sx bột mì trộn). (mục 01 Tờ khai) | 04/02/2015 | 1026/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1101.00-1000 | Bột mì, đã được gelatin hóa trước; INNOSENSE WHEAT 11504 | 03/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28539 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; HẠT MÌ KAMUT HỮU CƠ | 15/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27925 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; T65 FROMENTINE | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-861 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; BỘ ĐIỀU KHIỂN T55 POUSSE | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-859 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; Suprex Wheat <300 retro; N.ANTIL | 03/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-940 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; BỘT MÌ HỮU CƠ ĐA DỤNG; HOA KỲ | 24/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6671 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; BỘT SEMOLINA; THỔ NHĨ KỲ | 26/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-636 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì; LA RIMACINATA MỖI KHUÔN; Ý | 16/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8414 | |
| 1101.00-1000 | Bột mì | 05/11/2003 | Phân tích 47260-1190 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.