Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 1005.90.10

- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1005.10.00CN- Hạt giốngThuế VAT*/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
1005.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1005.90.10CN- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1005.90.91CN- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
1005.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1005.90-1000Ngô làm thức ăn chăn nuôi; ĐÀI LOAN01/11/2012Phân loại mặt hàng 2-8177
HSK 1005.90-9000Ngô hấp và đông lạnh một phần;PR.CHNA27/07/2005Mục Phân loại sản phẩm-105020
HSK1005.90-9000ㅇNgô(Ngô);Gói Jjimjil;Hoa Kỳ27/05/2005Mục Phân loại sản phẩm-104306
HSK 1005.90-9000Ngô đông lạnh (C-30)20/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101284
HSK 1005.90-9000Ngô hấp và đông lạnh07/08/2004Mục Phân loại sản phẩm-101224
1005.90-9000Ngô sáp;Đông lạnh;Dùng làm thực phẩm;PR.CHNA03/05/2001Phân tích 47260-603
1005.90-9000Ngô sáp;Đông lạnh;Dùng làm thực phẩm;PR CHNA18/09/2000Phân tích 47260-1280
1005.90-9000Ngô22/09/1999Phân tích 47260-1051
1005.90-9000góc16/10/1990Cảm xúc22701-3395
1005.90-1000Ngô vỡ Trung Quốc1988-10-05Cảm xúc22701-2481
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất*/5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, TH, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KR, TH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất2Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất17.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất22,5
Quốc giaÚcThuế suất30
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất30

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN22,5%
  • RCEP Úc30%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand30%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 1005.90.10: Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN) – Ngô