Mã HS: 10.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1008
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1008.10.00CN | - Kiều mạch | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| - Kê: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1008.21.00CN | - - Hạt giống | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1008.29.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 1008.30.00CN | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1008.40.00CN | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1008.50.00CN | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1008.60.00CN | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 1008.90.00CN | - Ngũ cốc loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1008.50-0000 | Hạt diêm mạch | 08/10/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6864 | |
| 1008.50-0000 | Hạt diêm mạch | 08/10/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6863 | |
| 1008.50-0000 | Quinoa; Hạt diêm mạch trắng Conentiona | 06/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2435 | |
| 1008.29-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 9) | Eragrostis tef; Teff; Hoa Kỳ | 28/12/2015 | Phân loại mặt hàng 2-10188 | |
| 1008.50-0000 | Hạt diêm mạch | 10/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9211 | |
| 1008.50-0000 | Hạt diêm mạch | 10/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9210 | |
| 1008.50-0000 | Hạt diêm mạch | 10/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9209 | |
| Được phân loại theo HSK1008.90-0000 | Hạt diêm mạch Chenopodium | 10/11/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102035 | |
| 1008.10-0000 | Lúa mạch đen | 02/10/2002 | Phân tích 47260-615 | |
| 1008.10-0000 | Lúa mạch đen | 02/10/2002 | Phân tích 47260-615 | |
| 1008.90-0000 | Nước mắt của Gióp, rang một phần;Dùng làm thực phẩm;Nước mắt của Gióp 100%;PR.CHNA | 02/12/2000 | Phân tích 47260-1684 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.