Mã HS: 0904.21
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0904
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hạt tiêu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0904.11.10CN | - - - Trắng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.11.20CN | - - - Đen | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0904.12.10CN | - - - Trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.12.20CN | - - - Đen | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0904.21.10CN | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0904.22.10CN | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 0904.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.