Mã HS: 0902.10.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0902
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0902.10.10CN | - - Lá chè | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0902.20.10CN | - - Lá chè | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0902.30.10CN | - - Lá chè | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0902.40.10CN | - - Lá chè | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 0902.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiET | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP | Ngày áp dụng31/05/2023 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, MY, KR, TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất32 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất28 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất40 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất40 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất40 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất40 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất40 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất40 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN40%
- RCEP Úc40%
- RCEP Trung Quốc40%
- RCEP Nhật Bản40%
- RCEP Hàn Quốc40%
- RCEP New Zealand40%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.