Mã HS: 0813.50
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0813
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0813.10.00CN | - Quả mơ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.20.00CN | - Quả mận đỏ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.30.00CN | - Quả táo (apples) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.40 | - Quả khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0813.40.10CN | - - Quả nhãn | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.40.20CN | - - Quả me | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0813.50.10CN | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.50.20CN | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.50.30CN | - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.50.40CN | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0813.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.