Mã HS: 0804.50
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0804
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0804.10.00CN | - Quả chà là | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0804.20.00CN | - Quả sung, vả | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0804.30.00CN | - Quả dứa | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0804.40.00CN | - Quả bơ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0804.50.10CN | - - Quả ổi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - - Quả xoài: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0804.50.21CN | - - - Tươi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0804.50.22CN | - - - Khô | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0804.50.30CN | - - Quả măng cụt | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.