Mã HS: 0712.39
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0712
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0712.20.00CN | - Hành tây | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0712.31.00CN | - - Nấm thuộc chi Agaricus | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0712.32.00CN | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0712.33.00CN | - - Nấm tuyết (Tremella spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0712.34.00CN | - - Nấm hương (Lentinus edodes) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0712.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0712.39.10CN | - - - Nấm cục (truffles) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0712.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0712.90.10CN | - - Tỏi | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 0712.90.20CN | - - Ngô ngọt | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg | |
| 0712.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN22 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.