Mã HS: 0602.90.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0602
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0602.10.10CN | - - Của cây phong lan | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.10.20CN | - - Của cây cao su | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.20.00CN | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.30.00CN | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.40.00CN | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0602.90.10CN | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.90.20CN | - - Cây phong lan giống | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.40CN | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.50CN | - - Cây cao su giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.60CN | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất*/5/8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.