Mã HS: 0602.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0602
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0602.10.10CN | - - Của cây phong lan | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.10.20CN | - - Của cây cao su | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.20.00CN | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.30.00CN | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.40.00CN | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0602.90.10CN | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cành | |
| 0602.90.20CN | - - Cây phong lan giống | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.40CN | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.50CN | - - Cây cao su giống (SEN) | Thuế VAT*/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.60CN | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây | |
| 0602.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/cây |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.