Mã HS: 0401.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0401
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 0401.10CN | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0401.10.10CN | - - Dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 0401.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0401.20CN | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0401.20.10CN | - - Dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 0401.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0401.40CN | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0401.40.10CN | - - Sữa dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 0401.40.20CN | - - Sữa dạng đông lạnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0401.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0401.50CN | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0401.50.10CN | - - Dạng lỏng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg/lít | |
| 0401.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.