Mã HS: 0307.81
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 0307
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hàu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.11.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.11.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.12.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.19.20CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.19.30CN | - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.21.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.21.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.22.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.29.30CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.29.40CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.31.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.31.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.32.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.39.30CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.39.40CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Mực nang và mực ống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Sống: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.42.11CN | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.42.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.42.21CN | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.42.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.43.10CN | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.43.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.49.21CN | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.49.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - - Hun khói: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.49.31CN | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0307.49.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.51.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.51.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.52.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịkg | |
| 0307.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.59.20CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.59.30CN | - - - Hun khói | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.60.10CN | - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.60.20CN | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.60.40CN | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.60.50CN | - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.71.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.71.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.72.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.79 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.79.30CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.79.40CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.81.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.81.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.82.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.82.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.83.00CN | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.84.00CN | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.87.10CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.87.20CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.88.10CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.88.20CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.91.10CN | - - - Sống | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 0307.91.20CN | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.92.00CN | - - Đông lạnh | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 0307.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 0307.99.30CN | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 0307.99.40CN | - - - Hun khói | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.