Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 0304.89

- - Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 0304

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.31.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.32.00CN- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.33.00CN- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.39.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.41.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.42.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.43.00CN- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.44.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.45.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.46.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.47.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.48.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.49.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.51.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.52.00CN- - Cá hồiThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.53.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.54.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.55.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.56.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.57.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.59.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.61.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.62.00CN- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.63.00CN- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.69.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.71.00CN- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.72.00CN- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.73.00CN- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.74.00CN- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.75.00CN- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.79.00CN- - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.81.00CN- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.82.00CN- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.83.00CN- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.84.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.85.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.86.00CN- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.87.00CN- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.88.00CN- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.89.10CN- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
- Loại khác, đông lạnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.91.00CN- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.92.00CN- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.93.00CN- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.94.00CN- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.95.00CN- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.96.00CN- - Cá nhám góc và cá mập khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.97.00CN- - Cá đuối (Rajidae)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
0304.99.10CN- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)Thuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg
0304.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN15Đơn vịkg

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 0304.89: Loại khác | UNI Customs Consulting